ỐNG NHỰA XOẮN HDPE OSPEN – AN ĐẠT PHÁT

Thương hiệu ống bảo vệ cáp điện hàng đầu tại thị trường Việt Nam, Lào, Campuchia, Myanmar…

Uy tín - Chất lượng

100% về tiến độ, chất lượng sản phẩm, dịch vụ

100% về tiến độ, chất lượng sản phẩm, dịch vụ, vận chuyển.

Giá cả cạnh tranh

Chắc chắn giá tốt nhất đến với công trình

Luôn đảm bảo hỗ trợ giá tốt nhất cho KH, đảm bảo tài chính cho mọi công trình

Hỗ trợ & Bảo hành 24/7

Luôn luôn đồng hành cùng KH mọi lúc mọi nơi

Sẵn sàng hỗ trợ trực tiếp các thắc mắc của khách hàng

Ống bảo vệ cáp điện hdpe

OSPEN – SẢN PHẨM MỚI

Đạt tiêu chuẩn, chứng chỉ chất lượng. Cung cấp số lượng lớn đến mọi công trình, đảm bảo tiến độ thi công.

ỐNG NHỰA XOẮN HDPE
Catalogue ống nhựa gân xoắn HDPE,Giá ống nhựa xoắn HDPE, ống nhựa xoắn hdpe 65/50, ống nhựa xoắn hdpe 40/30,ống nhựa xoắn hdpe 195/150,ống nhựa xoắn hdpe 130/100

PHỤ KIỆN ỐNG NHỰA XOẮN HDPE
Gối đỡ, măng sông, nút loe, đầu bịt, côn thu, mặt bích, băng keo chống nước, băng cao su lưu hóa, băng cảnh báo cáp …

BĂNG CẢNH BÁO CÁP
Băng cảnh báo cáp điện, Băng cảnh báo đường ống nước, Băng cảnh báo theo yêu cầu, Cảnh báo cáp quang, thông tin…

BĂNG CAO SU PVC
Băng cảnh báo cáp điện, Băng cảnh báo đường ống nước, Băng cảnh báo theo yêu cầu, Cảnh báo cáp quang, thông tin…

GỐI ĐỠ, NÚT BỊT CAO SU
Gối đỡ, nút bịt cao su, Băng cảnh báo theo yêu cầu, Cảnh báo cáp quang, thông tin…

An Đạt Phát là nhà sản xuất và cung cấp ống nhựa xoắn hdpe chuyên dụng để bảo vệ cáp điện, cáp viễn thông hàng đầu tại thị trường Việt Nam, Lào, Campuchia, Myanmar.
Ống bảo vệ cáp điện HDPE OSPEN hay ống nhựa xoắn HDPE OSPEN được sản xuất trên dây chuyền tự động với thiết bị máy móc công nghệ hiện đại nhất cho những sản phẩm chất lượng tiêu chuẩn tốt nhất với kích thước ống có đường kính từ 25mm đến 250mm.

So với các loại ống thông dụng khác như ống thép, ống nhựa PVC, OSPEN có nhiều ưu điểm vượt trội:
– Độ dài liên tục, dễ dàng uốn thống dụng và được sử dụng rất rộng rãi trong thi công, lắp đặt cáp đi ngầm
– OSPEN phụ hợp với các công trình xây dựng khác nhau; hệ thống điện chiếu sáng, điện mặt trời, điện gió…đường cao tốc, cầu, công viên, tòa nhà.
– OSPEN cung cấp một giải pháp kinh tế nhất trong lắp đặt công trình điện, thuận lợi cho việc bảo trì, bảo dưỡng thay thế cáp trong tương lai.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT – ỐNG NHỰA XOẮN HDPE OSPEN

Stt
Loại ống (mm)
Đường kính
trong (D2 mm)
Đường kính ngoài (D1 mm)
Bước ren (t mm)
Độ dài cuộn ống (m)
Kích thước cuộn ống (m)
Test
1 OSPEN 25 25 ± 2,0 32 ± 2,0 8 ± 0,5 500 0,55 x 1,15 Ống xoắn hdpe ospen test
2 OSPEN 30 30 ± 2,0 40 ± 2,0 10 ± 0,5 300 0,55 x 1,18 Ống xoắn hdpe ospen test
3 OSPEN 40 40 ± 2,0 50 ± 2,0 13 ± 0,8 200 0,55 x 1,20 Ống xoắn hdpe ospen test
4 OSPEN 50 50 ± 2,5 65 ± 2,5 17 ± 1,0 200 0,65 x 1,35 Ống xoắn hdpe ospen test
5 OSPEN 65 65 ± 2,5 85 ± 2,5 21 ± 1,0 150 0,70 x 1,50 Ống xoắn hdpe ospen test
6 OSPEN 70 70 ± 2,5 90 ± 2,5 22 ± 1,0 150 0,70 x 1,60 Ống xoắn hdpe ospen test
7 OSPEN 80 80 ± 3,0 105 ± 3,0 25 ± 1,0 100 0,70 x 1,50 Ống xoắn hdpe ospen test
8 OSPEN 90 90 ± 3,0 110 ± 3,0 28 ± 1,0 100 0,70 x 1,60 Ống xoắn hdpe ospen test
9 OSPEN 100 100 ± 4,0 130 ± 4,0 30 ± 1,0 100 0,80 x 1,90 Ống xoắn hdpe ospen test
10 OSPEN 125 125 ± 4,0 160 ± 4,0 38 ± 1.0 50 0.80 x 1.60 Ống xoắn hdpe ospen test
11 OSPEN 150 150 ± 4.0 195 ± 4.0 45 ± 1.5 50 0,80 x 1,90 Ống xoắn hdpe ospen test
12. OSPEN 160 160 ± 4,0 210 ± 4.0 50 ± 1.5 50 0.80 x 2.05 Ống xoắn hdpe ospen test
13 OSPEN 175 175 ± 4.0 230 ± 4.0 55 ± 1.5 40 0.80 x 2.15 Ống xoắn hdpe ospen test
14 OSPEN 200 200 ± 4.0 260 ± 4.0 60 ± 1.5 30 0.80 x 2.20 Ống xoắn hdpe ospen test
15 OSPEN 250 250 ± 5.0 320 ± 5.0 70 ± 1.5 25 1.00 x 2.40 Ống xoắn hdpe ospen test

*** Lưu ý:

  1. Các thông số kỹ thuật về sản phẩm có thể thay đổi trong quá trình phát triển sản phẩm. Để có thông tin cập nhật mới vui lòng liên hệ trực tiếp công ty.
  2. Khi mua sản phẩm OSPEN nên chộn ống có đường danh định gấp tối thiểu 1,5 lần so với đường kính ngoài của cáp cần bảo vệ.
  3. Có thể đáp ứng những đơn hàng với yêu cầu độ dài cuộn ống lớn hơn tiêu chuẩn trên. Một số trường hợp yêu cầu không đpá ứng được nếu cuộn ống quá lớn, quá kích thước, phương tiện vận chuyển.

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA XOẮN HDPE OSPEN

(Bảng giá tham khảo, chưa chiết khấu và các khuyến mãi theo thời gian thực. Gọi 0904. 888. 186 để được hỗ trợ giá ưu đãi)

Tên sản phẩm OSPEN Đơn vị Đường kính trong (mm) Đường kính ngoài (mm) Chiều dài cuộn ống (m) Đơn giá (vnđ)
Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 25/32OSPEN ϕ 25/32 mét  25 ± 2,0 32 ± 2,0 300 ÷ 500 12.500
Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 30/40OSPEN ϕ 30/40 mét 30 ± 2,0 40 ± 2,0 200 ÷ 400 13.600
Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 40/50OSPEN ϕ 40/50 mét 40 ± 2,0 50 ± 2,0 200 ÷ 400 20.200
Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 50/65OSPEN ϕ 50/65 mét 50 ± 2,5 65 ± 2,5 100 ÷ 300 27.200
Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 65/85OSPEN ϕ 65/85 mét 65 ± 2,5 85 ± 2,5 100 ÷ 200 39.800
Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 70/90OSPEN ϕ 70/90 mét 70 ± 2,5 90 ± 2,5 100 ÷ 150 48.000
Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 80/105OSPEN ϕ 80/105 mét 80 ± 3,0 105 ± 3,0 50 ÷ 100 52.500
Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 90/110OSPEN ϕ 90/110 mét 90 ± 3,0 110 ± 3,0 50 ÷ 100 58.500
Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 100/130OSPEN ϕ 100/130 mét 100 ± 4,0 130 ± 4,0 50 ÷ 100 65.000
Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 125/160OSPEN ϕ 125/160 mét 125 ± 4,0 160 ± 4,0 50 ÷ 100 104.500
Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 150/195OSPEN ϕ 150/195 mét 150 ± 4,0 195 ± 4,0 50 ÷ 100 155.000
Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 160/210OSPEN ϕ 160/210 mét 160 ± 4,0 210 ± 4,0 50 ÷ 100 185.000
Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 175/230OSPEN ϕ 175/230 mét 175 ± 4,0 230 ± 4,0 30 ÷ 50 235.000
Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 200/260OSPEN ϕ 200/260 mét 200 ± 4,0 260 ± 4,0 30 ÷ 50 293.000
Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 250/320OSPEN ϕ 250/320 mét 250 ± 5,0 320 ± 5,0 30 ÷ 50 585.000

Điều kiện thanh toán:

  • Đặt cọc 30% giá trị của đơn hàng ngay sau khi ký hợp đồng mua bán hoặc đơn đặt hàng.
  • Thanh toán 70% còn lại trước khi hàng hóa được bàn giao.

Điều kiện giao hàng:

  • Địa điểm giao hàng: hàng được giao tại chân công trình bên mua.
  • Chi phí vận chuyển: theo thỏa thuận giữa hai bên.

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN ỐNG NHỰA XOẮN HDPE OSPEN

(Bảng giá tham khảo, chưa chiết khấu và các khuyến mãi theo thời gian thực. Gọi 0904. 888. 186 để được hỗ trợ giá ưu đãi)

Tên sản phẩm Đơn vị Đơn giá (vnđ)
Măng sông OSPEN 25 chiếc 7.000
Măng sông OSPEN 30 chiếc 8.800
Măng sông OSPEN 40 chiếc 10.300
Măng sông OSPEN 50 chiếc 15.300
Măng sông OSPEN 65 chiếc 23.600
Măng sông OSPEN 70 chiếc 25.500
Măng sông OSPEN 80 chiếc 28.700
Măng sông OSPEN 90 chiếc 32.800
Măng sông OSPEN 100 chiếc 35.000
Măng sông OSPEN 125 chiếc 41.000
Măng sông OSPEN 150 chiếc 55.000
Măng sông OSPEN 160 chiếc 65.000
Măng sông OSPEN 175 chiếc 75.000
Măng sông OSPEN 200 chiếc 85.000
Nút loe OSPEN 30 chiếc 10.500
Nút loe OSPEN 40 chiếc 14.500
Nút loe OSPEN 50 chiếc 16.500
Nút loe OSPEN 65 chiếc 19.250
Nút loe OSPEN 80 chiếc 21.780
Nút loe OSPEN 100 chiếc 28.160
Nút loe OSPEN 125 chiếc 42.560
Nút loe OSPEN 150 chiếc 61.900
Nút loe OSPEN 200 chiếc 98.450
Băng keo chịu nước PVC 800mm x 16m chiếc 45.000
Băng cao su lưu hóa 40mm x 10m chiếc 90.000

BẢNG TRA K.THƯỚC CÁP TƯƠNG ỨNG VỚI ỐNG OSPEN

  • Với cáp nhỏ kích thước đường kính trong của ống nên gấp tối thiểu 1,5 lần đường kính cáp.
  • Với cáp lớn, khoảng cách kéo cáp xa, để dễ dàng kéo cáp, kích thước đường kính trong của ống nên lớn hơn 2 lần đường kính cáp.
  • Bảng tra cho kết quả 30 có nghĩa là dùng ống OSPEN 30.
  • Bảng tra cho kết quả 125/150 có nghĩa là có thể dùng ống OSPEN 125. Với khoảng cách xa, nên chọn ống lớn hơn là OSPEN 150.

Click chọn TAB dữ liệu theo yêu cầu

Cáp 1 lõi

Stt Loại cáp Đường kính cáp
(mm)
OSPEN
phù hợp
1 1×35 15 25
2 1×50 17 30
3 1×70 19 30
4 1×95 21 30
5 1×120 23 30
6 1×150 24 40
7 1×185 26 40
8 1×240 29 50
9 1×300 31 50
10 1×400 37 65
11 1×500 42 65
12 1×630 42 65
13 1×800 42 65

Ống nhựa xoắn hdpe ospen - Cáp 1 lõi


Cáp 2 lõi

Stt Loại cáp Đường kính cáp
(mm)
Ống OSPEN
phù hợp
1 2×6 16 30
2 2×10 17 30
3 2×16 19 40
4 2×25 23 40
5 2×35 26 50
6 2×50 29 50
7 2×70 34 65
8 2×95 38 65
9 2×120 42 65/70
10 2×150 47 70/80
11 2×185 53 80/90
12 2×240 60 90/100
13 2×300 65 100
14 2×400 72 125
15 2×500 81 125

Cáp ngầm 2 sợi


Cáp 3 lõi

Stt Loại cáp Đường kính cáp
(mm)
Ống OSPEN
phù hợp
1 3×6 18 30
2 3×10 19 30
3 3×16 21 40
4 3×25 25 40
5 3×35 27 50
6 3×50 31 50
7 3×70 37 65
8 3×95 41 65
9 3×120 45 70/80
10 3×150 50 80
11 3×185 56 90/100
12 3×240 62 100
13 3×300 67 100/125
14 3×400 78 125/150
15 3×500 85 150/160

Cáp ngầm 3 lõi


Cáp 4 lõi bằng nhau

Stt Loại cáp Đường kính cáp
(mm)
Ống OSPEN
phù hợp
1 4×6 19 30
2 4×10 20 30/40
3 4×16 23 40
4 4×25 27 40/50
5 4×35 30 50
6 4×50 35 65
7 4×70 40 65
8 4×95 45 70/80
9 4×120 50 80
10 4×150 55 90/100
11 4×185 62 100
12 4×240 68 90/100
13 4×300 75 125/150
14 4×400 86 175
15 4×500 95 200

Cáp 4 lõi bằng nhau


Cáp 4 lõi (3 lõi lớn + 1 lõi nhỏ)

Stt Loại cáp Đường kính cáp
(mm)
Ống OSPEN
phù hợp
1 3×6 + 1×4 18 30
2 3×10 + 1×6 19 30
3 3×16 + 1×10 21 40
4 3×25 + 1×16 25 40
5 3×35 + 1×16 27 50
6 3×50 + 1×25 31 50
7 3×70 + 1×35 37 65
8 3×95 + 1×50 41 65
9 3×120 + 1×70 45 70/80
10 3×150 + 1×95 50 80
11 3×185 + 1×120 56 90/100
12 3×240 + 1×150 62 100
13 3×300 + 1×185 67 100/125
14 3×400 + 1×240 78 125/150
15 3×500 + 1×300 85 160/175

Cáp 4 sợi, 3 lớn 1 nhỏ


Cáp 5 lõi (3 lõi lớn + 2 lõi nhỏ)

Stt Loại cáp Đường kính cáp
(mm)
Ống OSPEN
phù hợp
1 3×6 + 2×4 21 40
2 3×10 + 2×6 23 40
3 3×16 + 2×10 25 40/50
4 3×25 + 2×16 30 50
5 3×35 + 2×16 33 50/65
6 3×50 + 2×25 39 65/70
7 3×70 + 2×35 45 70/80
8 3×95 + 2×50 50 80
9 3×120 + 2×70 56 90/100
10 3×150 + 2×95 63 100
11 3×185 + 2×120 70 125/150
12 3×240 + 2×150 78 150/160
13 3×300 + 2×185 85 160/175
14 3×400 + 2×240 93 175/200
15 3×500 + 2×300 98 200

Cáp 5 lõi, 3 lớn 2 nhỏ

Cáp 1 lõi

Cáp 1 lõi

Stt Loại cáp Đường kính cáp
(mm)
OSPEN
phù hợp
1 1×35 26 40
2 1×50 27 50
3 1×70 29 50
4 1×95 31 50
5 1×120 32 50
6 1×150 34 65
7 1×185 35 65
8 1×240 38 65
9 1×300 40 65
10 1×400 43 65/70
11 1×500 47 70/80
12 1×630 51 80
13 1×800 55 90/100

Cáp 2 lõi

Cáp 3 lõi không giáp

Stt Loại cáp Đường kính cáp
(mm)
OSPEN
phù hợp
1 3×35 50 80
2 3×50 53 80/90
3 3×70 57 90/100
4 3×95 60 90/100
5 3×120 64 100
6 3×150 67 100/125
7 3×185 71 125
8 3×240 76 125/150
9 3×300 81 150/160
10 3×400 88 175

Cáp 1 lõi

Cáp 1 lõi giáp băng

Stt Loại cáp Đường kính cáp
(mm)
OSPEN
phù hợp
1 1×35 30 50
2 1×50 31 50
3 1×70 33 50/65
4 1×95 35 65
5 1×120 37 65
6 1×150 38 65
7 1×185 40 65
8 1×240 43 65/70
9 1×300 45 70/80
10 1×400 48 80
11 1×500 52 80/90
12 1×630 56 90/100
13 1×800 61 100

Cáp 3 lõi

Cáp 3 lõi giáp băng

Stt Loại cáp Đường kính cáp
(mm)
OSPEN
phù hợp
1 3×35 55 90/100
2 3×50 58 90/100
3 3×70 62 100
4 3×95 66 100/125
5 3×120 69 125
6 3×150 73 125
7 3×185 77 125/150
8 3×240 84 150/160
9 3×300 88 175
10 3×400 95 200

Cáp 3 lõi

Cáp 3 lõi sợi thép

Stt Loại cáp Đường kính cáp
(mm)
OSPEN
phù hợp
1 3×35 59 90/100
2 3×50 61 100
3 3×70 65 100/125
4 3×95 69 125
5 3×120 74 125
6 3×150 78 125/150
7 3×185 81 125/150
8 3×240 87 160/175
9 3×300 92 175
10 3×400 98 200

CÁC DỰ ÁN SỬ DỤNG SẢN PHẨM OSPEN

Dự án điện gió Gia Lai
Điện gió Chư Long – Gia lai
Điện gió & Điện mặt trời Trung Nam Group
Điện gió & Điện mặt trời Trung Nam Group
Dự án điện gió Gia Lai
Thi công hạ ngầm điện đô thị
Dự án điện gió Gia Lai
Hàng chuyển đến công trình tại Hà Nội
Điện gió & Điện mặt trời Trung Nam Group
Hàng tại Công trình Điện Gió Gia Lai
Ống nhựa xoắn hdpe
Lắp đặt Gối đỡ OSPEN
Ống nhựa xoắn hdpe
Nâng cấp hệ thống điện Sân bay Phú Quốc
Điện gió & Điện mặt trời Trung Nam Group
Các giai đoạn Dự án Cao Tốc Bắc Nam
Dự án điện gió Gia Lai
Hạ ngầm điện đô thị Hà Nội