Cách chọn đường kính ống xoắn HDPE phù hợp với cáp

Khi thi công các công trình điện ngầm, việc bảo vệ dây cáp khỏi những tác động từ môi trường bên ngoài như độ ẩm, lực nén, hóa chất... là yếu tố quan trọng. Ống nhựa gân xoắn HDPE chính là "vệ sĩ" đắc lực cho nhiệm vụ này. Tuy nhiên, chọn đường kính ống xoắn HDPE phù hợp với từng loại cáp điện như thế nào để vừa đảm bảo kỹ thuật, vừa tiết kiệm chi phí lại là điều không phải ai cũng biết. Trong bài viết này, ongnhuaxoan.com sẽ cùng tìm hiểu nguyên tắc vàng và các bước chi tiết để chọn đúng loại ống HDPE cho công trình của bạn.

1. Tại sao việc chọn đúng kích thước ống xoắn HDPE lại quan trọng?

Việc chọn bừa một cuộn ống xoắn HDPE có thể dẫn đến những hậu quả tai hại trong quá trình thi công và vận hành:
  • Nếu ống quá nhỏ: Bạn sẽ không thể luồn cáp qua được, hoặc nếu cố luồn sẽ làm xước vỏ cáp, hỏng cáp. Hơn nữa, không gian quá chật hẹp khiến cáp điện không thể tản nhiệt khi hoạt động, dẫn đến nguy cơ chập cháy.
  • Nếu ống quá to: Dễ thi công hơn nhưng lại gây lãng phí ngân sách không cần thiết. Ống quá to cũng chiếm nhiều diện tích lòng đất và tốn công sức đào rãnh.
Do đó, chọn đúng kích thước kích thước ống nhựa xoắn phù hợp với dây cáp điện là điều vô cùng quan trọng. cach-chon-duong-kinh-ong-xoan-hdpe-phu-hop-voi-cap-dien

2. Nguyên tắc khi chọn ống xoắn HDPE phù hợp với cáp điện

Những lưu ý quan trọng mà bạn cần áp dụng khi chọn kích thước đường kính ống nhựa gân xoắn HDPE là: Đường kính trong của ống HDPE phải lớn hơn hoặc bằng 1.5 lần đường kính ngoài của cáp điện. Trong đó:
  • Đường kính ngoài của cáp: Là kích thước tổng thể của sợi cáp (đã bao gồm các lớp vỏ bọc cách điện).
  • Đường kính trong của ống HDPE: Là khoảng không gian rỗng bên trong ống để luồn cáp.
Các bước thực hiện tính chi tiết: Bước 1: Xác định đường kính ngoài của cáp điện. Bạn có thể đo trực tiếp bằng thước kẹp hoặc xem thông số kỹ thuật in trên vỏ cáp (hoặc catalog của nhà sản xuất cáp). Ví dụ: Bạn đang sử dụng cáp điện có đường kính ngoài là 20mm. Bước 2: Tính toán đường kính trong tối thiểu của ống. Áp dụng công thức: 20mm x 1.5 = 30mm. Vậy bạn cần một chiếc ống có đường kính trong tối thiểu là 30mm. Bước 3: Tra bảng quy chuẩn của ống HDPE OSPEN. Ống xoắn HDPE trên thị trường thường được ký hiệu theo chuẩn (Đường kính trong / Đường kính ngoài). Với kết quả 30mm ở trên, bạn có thể chọn loại ống HDPE có thông số 30/40 (đường kính trong 30mm, đường kính ngoài 40mm) hoặc nhích lên một chút là 40/50 nếu đường đi của cáp có nhiều khúc uốn cong. Bên cạnh kích thước, để đảm bảo công trình bền bỉ bạn cần lưu ý thêm các yếu tố sau:
  • Đường cáp đi thẳng hay uốn cong: Nếu đoạn đường thi công có nhiều khúc cua khúc khuỷu, bạn nên cộng thêm một chút biên độ an toàn (chọn ống to hơn kích thước tính toán một bậc) để việc kéo cáp dễ dàng hơn.
  • Độ dày của ống: Nếu ống được chôn ở những nơi có tải trọng lớn (dưới lòng đường xe cộ qua lại), hãy chọn loại ống có độ dày thành ống lớn để tăng khả năng chịu áp lực.
  • Màu sắc quy chuẩn: Thông thường, tại Việt Nam, ống nhựa xoắn màu cam được sử dụng phổ biến nhất cho cáp điện ngầm. Màu đen thường dùng cho viễn thông hoặc môi trường phơi sáng ngoài trời, còn màu xám/xanh dùng cho cáp thông tin.
  • Thương hiệu và chất lượng: Hãy ưu tiên những nhà sản xuất có chứng nhận chất lượng (ISO, TCVN) uy tín trên thị trường. Chẳng hạn như ống HPDE nhựa xoắn OSPEN của An Đạt Phát với hơn 20 kinh nghiệm trong sản xuất ống và được nhiều dự án lớn trọng điểm quốc gia lựa chọn.

3. Bảng tra đường kính ống xoắn OSPEN với cáp điện

STT
Cáp
Loại cáp
Đường kính cáp(mm)
OSPEN phù hợp
1 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 1 lõi 1x35 15 25
2 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 1 lõi 1x50 17 30
3 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 1 lõi 1x70 19 30
4 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 1 lõi 1x95 21 30
5 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 1 lõi 1x120 23 30
6 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 1 lõi 1x150 24 40
7 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 1 lõi 1x185 26 40
8 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 1 lõi 1x240 29 50
9 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 1 lõi 1x300 31 50
10 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 1 lõi 1x400 37 65
11 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 1 lõi 1x500 42 65
12 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 1 lõi 1x630 42 65
13 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 1 lõi 1x800 42 65
14 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 2 lõi 2x6 16 30
15 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 2 lõi 2x10 17 30
16 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 2 lõi 2x16 19 40
17 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 2 lõi 2x25 23 40
18 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 2 lõi 2x35 26 50
19 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 2 lõi 2x50 29 50
20 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 2 lõi 2x70 34 65
21 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 2 lõi 2x95 38 65
22 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 2 lõi 2x120 42 65/70
23 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 2 lõi 2x150 47 70/80
24 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 2 lõi 2x185 53 80/90
25 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 2 lõi 2x240 60 90/100
26 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 2 lõi 2x300 65 100
27 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 2 lõi 2x400 72 125
28 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 2 lõi 2x500 81 125
29 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 3 lõi 3x6 18 30
30 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 3 lõi 3x10 19 30
31 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 3 lõi 3x16 21 40
32 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 3 lõi 3x25 25 40
33 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 3 lõi 3x35 27 50
34 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 3 lõi 3x50 31 50
35 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 3 lõi 3x70 37 65
36 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 3 lõi 3x95 41 65
37 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 3 lõi 3x120 45 70/80
38 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 3 lõi 3x150 50 80
39 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 3 lõi 3x185 56 90/100
40 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 3 lõi 3x240 62 100
41 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 3 lõi 3x300 67 100/125
42 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 3 lõi 3x400 78 125/150
43 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 3 lõi 3x500 85 150/160
44 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi bằng nhau 4x6 19 30
45 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi bằng nhau 4x10 20 30/40
46 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi bằng nhau 4x16 23 40
47 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi bằng nhau 4x25 27 40/50
48 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi bằng nhau 4x35 30 50
49 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi bằng nhau 4x50 35 65
50 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi bằng nhau 4x70 40 65
51 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi bằng nhau 4x95 45 70/80
52 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi bằng nhau 4x120 50 80
53 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi bằng nhau 4x150 55 90/100
54 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi bằng nhau 4x185 62 100
55 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi bằng nhau 4x240 68 90/100
56 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi bằng nhau 4x300 75 125/150
57 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi bằng nhau 4x400 86 175
58 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi bằng nhau 4x500 95 200
59 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x6 + 1x4 18 30
60 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x10 + 1x6 19 30
61 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x16 + 1x10 21 40
62 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x25 + 1x16 25 40
63 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x35 + 1x16 27 50
64 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x50 + 1x25 31 50
65 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x70 + 1x35 37 65
66 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x95 + 1x50 41 65
67 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x120 + 1x70 45 70/80
68 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x150 + 1x95 50 80
69 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x185 + 1x120 56 90/100
70 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x240 + 1x150 62 100
71 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x300 + 1x185 67 100/125
72 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x400 + 1x240 78 125/150
73 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x500 + 1x300 85 160/175
74 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x6 + 2x4 21 40
75 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x10 + 2x6 23 40
76 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x16 + 2x10 25 40/50
77 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x25 + 2x16 30 50
78 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x35 + 2x16 33 50/65
79 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x50 + 2x25 39 65/70
80 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x70 + 2x35 45 70/80
81 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x95 + 2x50 50 80
82 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x120 + 2x70 56 90/100
83 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x150 + 2x95 63 100
84 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x185 + 2x120 70 125/150
85 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x240 + 2x150 78 150/160
86 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x300 + 2x185 85 160/175
87 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x400 + 2x240 93 175/200
88 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x500 + 2x300 98 200
89 Cáp ngầm trung thế 24kV - không giáp - Cáp 1 lõi 1x35 26 40
90 Cáp ngầm trung thế 24kV - không giáp - Cáp 1 lõi 1x50 27 50
91 Cáp ngầm trung thế 24kV - không giáp - Cáp 1 lõi 1x70 29 50
92 Cáp ngầm trung thế 24kV - không giáp - Cáp 1 lõi 1x95 31 50
93 Cáp ngầm trung thế 24kV - không giáp - Cáp 1 lõi 1x120 32 50
94 Cáp ngầm trung thế 24kV - không giáp - Cáp 1 lõi 1x150 34 65
95 Cáp ngầm trung thế 24kV - không giáp - Cáp 1 lõi 1x185 35 65
96 Cáp ngầm trung thế 24kV - không giáp - Cáp 1 lõi 1x240 38 65
97 Cáp ngầm trung thế 24kV - không giáp - Cáp 1 lõi 1x300 40 65
98 Cáp ngầm trung thế 24kV - không giáp - Cáp 1 lõi 1x400 43 65/70
99 Cáp ngầm trung thế 24kV - không giáp - Cáp 1 lõi 1x500 47 70/80
100 Cáp ngầm trung thế 24kV - không giáp - Cáp 1 lõi 1x630 51 80
101 Cáp ngầm trung thế 24kV - không giáp - Cáp 1 lõi 1x800 55 90/100
102 Cáp ngầm trung thế 24kV - không giáp - Cáp 3 lõi 3x35 50 80
103 Cáp ngầm trung thế 24kV - không giáp - Cáp 3 lõi 3x50 53 80/90
104 Cáp ngầm trung thế 24kV - không giáp - Cáp 3 lõi 3x70 57 90/100
105 Cáp ngầm trung thế 24kV - không giáp - Cáp 3 lõi 3x95 60 90/100
106 Cáp ngầm trung thế 24kV - không giáp - Cáp 3 lõi 3x120 64 100
107 Cáp ngầm trung thế 24kV - không giáp - Cáp 3 lõi 3x150 67 100/125
108 Cáp ngầm trung thế 24kV - không giáp - Cáp 3 lõi 3x185 71 125
109 Cáp ngầm trung thế 24kV - không giáp - Cáp 3 lõi 3x240 76 125/150
110 Cáp ngầm trung thế 24kV - không giáp - Cáp 3 lõi 3x300 81 150/160
111 Cáp ngầm trung thế 24kV - không giáp - Cáp 3 lõi 3x400 88 175
112 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp băng - Cáp 1 lõi 1x35 30 50
113 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp băng - Cáp 1 lõi 1x50 31 50
114 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp băng - Cáp 1 lõi 1x70 33 50/65
115 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp băng - Cáp 1 lõi 1x95 35 65
116 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp băng - Cáp 1 lõi 1x120 37 65
117 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp băng - Cáp 1 lõi 1x150 38 65
118 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp băng - Cáp 1 lõi 1x185 40 65
119 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp băng - Cáp 1 lõi 1x240 43 65/70
120 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp băng - Cáp 1 lõi 1x300 45 70/80
121 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp băng - Cáp 1 lõi 1x400 48 80
122 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp băng - Cáp 1 lõi 1x500 52 80/90
123 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp băng - Cáp 1 lõi 1x630 56 90/100
124 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp băng - Cáp 1 lõi 1x800 61 100
125 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp băng - Cáp 3 lõi 3x35 55 90/100
126 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp băng - Cáp 3 lõi 3x50 58 90/100
127 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp băng - Cáp 3 lõi 3x70 62 100
128 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp băng - Cáp 3 lõi 3x95 66 100/125
129 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp băng - Cáp 3 lõi 3x120 69 125
130 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp băng - Cáp 3 lõi 3x150 73 125
131 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp băng - Cáp 3 lõi 3x185 77 125/150
132 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp băng - Cáp 3 lõi 3x240 84 150/160
133 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp băng - Cáp 3 lõi 3x300 88 175
134 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp băng - Cáp 3 lõi 3x400 95 200
135 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp lưới thép - Cáp 3 lõi 3x35 59 90/100
136 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp lưới thép - Cáp 3 lõi 3x50 61 100
137 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp lưới thép - Cáp 3 lõi 3x70 65 100/125
138 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp lưới thép - Cáp 3 lõi 3x95 69 125
139 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp lưới thép - Cáp 3 lõi 3x120 74 125
140 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp lưới thép - Cáp 3 lõi 3x150 78 125/150
141 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp lưới thép - Cáp 3 lõi 3x185 81 125/150
142 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp lưới thép - Cáp 3 lõi 3x240 87 160/175
143 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp lưới thép - Cáp 3 lõi 3x300 92 175
144 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp lưới thép - Cáp 3 lõi 3x400 98 200
Nắm rõ cách chọn ống xoắn HDPE phù hợp với cáp điện không chỉ giúp quá trình thi công luồn cáp trở nên nhẹ nhàng, nhanh chóng mà còn đảm bảo an toàn cho hệ thống điện ngầm trong suốt nhiều thập kỷ. Hãy ghi nhớ nguyên tắc đường kính ống bằng 1.5 lần đường kính cáp để đưa ra quyết định mua hàng chính xác nhất. Nếu bạn còn bất cứ thắc mắc nào hay cần tư vấn hãy liên hệ Hotline 0904.888.186 để được hỗ trợ miễn phí 24/7. >> Xem thêm: Ống nhựa xoắn hdpe ospen 32/25 Ống nhựa xoắn hdpe ospen 40/30 Ống nhựa xoắn hdpe ospen 50/40 Ống nhựa xoắn hdpe ospen 50/65 Ống nhựa xoắn hdpe ospen 65/85 Ống nhựa xoắn hdpe ospen 90/70 Ống nhựa xoắn hdpe ospen 80/105 Ống nhựa xoắn hdpe ospen 90/110 Ống nhựa xoắn hdpe ospen 160/125 Ống nhựa xoắn hdpe ospen 195/150 Ống nhựa xoắn hdpe ospen 160/210 Ống nhựa xoắn hdpe ospen 175/230 Ống nhựa xoắn hdpe ospen 260/200 Ống nhựa xoắn hdpe ospen 250/320

Bảng giá ống nhựa gân xoắn HDPE OSPEN trên Toàn Quốc

Bảng giá ống nhựa gân xoắn HDPE OSPEN luôn là thông tin được nhiều nhà thầu, kỹ sư và các doanh nghiệp quan tâm khi triển khai các công trình hạ tầng điện, viễn thông,.. Với ưu điểm bền bỉ, chịu lực tốt và tuổi thọ cao lên đến 55 năm, ống ruột gà HDPE OSPEN ngày càng được ứng dụng rộng rãi trên thị trường Việt Nam và Quốc Tế.

Trong bài viết này, ongnhuaxoan.com sẽ cập nhật đến bạn báo giá ống gân xoắn HPDE OSPEN mới nhất và các thông tin liên quan.

ống nhựa xoắn hdpe

Thông số kỹ thuật ống cam xoắn HDPE OSPEN

Loại ống Đường kính ống (mm) Thông số cuộn (m)
OSPEN 25
  • Ø Trong: 25 ± 2,0
  • Ø Ngoài: 32 ± 2,0
  • Bức ren: 8 ± 0,5
  • Độ dài cuộn: 500
  • Kích thước cuộn: 0,55 x 1,15
OSPEN 30
  • Ø Trong: 30 ± 2,0
  • Ø Ngoài: 40 ± 2,0
  • Bức ren: 10 ± 0,5
  • Độ dài cuộn: 300
  • Kích thước cuộn: 0,55 x 1,18
OSPEN 40
  • Ø Trong: 40 ± 2,0
  • Ø Ngoài: 50 ± 2,0
  • Bức ren: 13 ± 0,8
  • Độ dài cuộn: 200
  • Kích thước cuộn: 0,55 x 1,20
OSPEN 50
  • Ø Trong: 50 ± 2,5
  • Ø Ngoài: 65 ± 2,5
  • Bức ren: 17 ± 1,0
  • Độ dài cuộn: 200
  • Kích thước cuộn: 0,65 x 1,35
OSPEN 65
  • Ø Trong: 65 ± 2,5
  • Ø Ngoài: 85 ± 2,5
  • Bức ren: 21 ± 1,0
  • Độ dài cuộn: 150
  • Kích thước cuộn: 0,70 x 1,50
OSPEN 70
  • Ø Trong: 70 ± 2,5
  • Ø Ngoài: 90 ± 2,5
  • Bức ren: 22 ± 1,0
  • Độ dài cuộn: 150
  • Kích thước cuộn: 0,70 x 1,60
OSPEN 80
  • Ø Trong: 80 ± 3,0
  • Ø Ngoài: 105 ± 3,0
  • Bức ren: 25 ± 1,0
  • Độ dài cuộn: 100
  • Kích thước cuộn: 0,70 x 1,50
OSPEN 90
  • Ø Trong: 90 ± 3,0
  • Ø Ngoài: 110 ± 3,0
  • Bức ren: 28 ± 1,0
  • Độ dài cuộn: 100
  • Kích thước cuộn: 0,70 x 1,60
OSPEN 100
  • Ø Trong: 100 ± 4,0
  • Ø Ngoài: 130 ± 4,0
  • Bức ren: 30 ± 1,0
  • Độ dài cuộn: 100
  • Kích thước cuộn: 0,80 x 1,90
OSPEN 125
  • Ø Trong: 125 ± 4,0
  • Ø Ngoài: 160 ± 4,0
  • Bức ren: 38 ± 1.0
  • Độ dài cuộn: 50
  • Kích thước cuộn: 0.80 x 1.60
OSPEN 150
  • Ø Trong: 150 ± 4.0
  • Ø Ngoài: 195 ± 4.0
  • Bức ren: 45 ± 1.5
  • Độ dài cuộn: 50
  • Kích thước cuộn: 0.80 x 1.90
OSPEN 160
  • Ø Trong: 160 ± 4,0
  • Ø Ngoài: 210 ± 4.0
  • Bức ren: 50 ± 1.5
  • Độ dài cuộn: 50
  • Kích thước cuộn: 0.80 x 2.05
OSPEN 175
  • Ø Trong: 175 ± 4.0
  • Ø Ngoài: 230 ± 4.0
  • Bức ren: 55 ± 1.5
  • Độ dài cuộn: 40
  • Kích thước cuộn: 0.80 x 2.15
OSPEN 200
  • Ø Trong: 200 ± 4.0
  • Ø Ngoài: 260 ± 4.0
  • Bức ren: 60 ± 1.5
  • Độ dài cuộn: 30
  • Kích thước cuộn: 0.80 x 2.20
OSPEN 250
  • Ø Trong: 250 ± 5.0
  • Ø Ngoài: 320 ± 5.0
  • Bức ren: 70 ± 1.5
  • Độ dài cuộn: 25
  • Kích thước cuộn: 1.00 x 2.40

Bảng giá ống nhựa xoắn HDPE OSPEN mới nhất

Dưới đây là bảng giá ống xoắn HDPE OSPEN 2026 tham khảo cho các kích thước phổ biến:
Loại ống xoắn HDPE CD cuộn ống (m) Đơn giá (vnđ)
Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 25/32 300 ÷ 500 12.500
Ống nhựa xoắn ϕ 30/40 200 ÷ 400 13.600
Ống nhựa xoắn ϕ 40/50 200 ÷ 400 20.200
Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 50/65 100 ÷ 300 27.200
Ống nhựa xoắn ϕ 65/85 100 ÷ 200 39.800
Ống nhựa xoắn ϕ 70/90 100 ÷ 150 48.000
Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 80/105 50 ÷ 100   52.500
Ống nhựa xoắn ϕ 90/110 50 ÷ 100 58.500
Ống nhựa xoắn ϕ 100/130 50 ÷ 100 65.000
Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 125/160 50 ÷ 100 104.500
Ống nhựa xoắn ϕ 150/195 50 ÷ 100 155.000
Ống nhựa xoắn ϕ 160/210 50 ÷ 100 185.000
Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 175/230 30 ÷ 50 235.000
Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 200/260 30 ÷ 50 293.000
Ống nhựa xoắn ϕ 250/320 30 ÷ 50 585.000
Lưu ý: Giá ống sun HDPE OSPEN có thể thay đổi theo số lượng đặt hàng và yêu cầu kỹ thuật của từng dự án. Để được hỗ trợ báo giá chi tiết liên hệ 0904 888 186. Điều kiện thanh toán:
  • Đặt cọc 30% giá trị của đơn hàng ngay sau khi ký hợp đồng mua bán hoặc đơn đặt hàng.
  • Thanh toán 70% còn lại trước khi hàng hóa được bàn giao.
Điều kiện giao hàng:
  • Địa điểm giao hàng: hàng được giao tại chân công trình bên mua.
  • Chi phí vận chuyển: theo thỏa thuận giữa hai bên.

Bảng giá phụ kiện ống nhựa xoắn OSPEN

Tên phụ kiện OSPEN Đơn vị tính Đơn giá
Măng sông OSPEN 25 chiếc 7.000
Măng sông OSPEN 30 chiếc 8.800
Măng sông OSPEN 40 chiếc 10.300
Măng sông OSPEN 50 chiếc 15.300
Măng sông OSPEN 65 chiếc 23.600
Măng sông OSPEN 70 chiếc 25.500
Măng sông OSPEN 80 chiếc 28.700
Măng sông OSPEN 90 chiếc 32.800
Măng sông OSPEN 100 chiếc 35.000
Măng sông OSPEN 125 chiếc 41.000
Măng sông OSPEN 150 chiếc 55.000
Măng sông OSPEN 160 chiếc 65.000
Măng sông OSPEN 175 chiếc 75.000
Măng sông OSPEN 200 chiếc 85.000
Nút loe OSPEN 30 chiếc 10.500
Nút loe OSPEN 40 chiếc 14.500
Nút loe OSPEN 50 chiếc 16.500
Nút loe OSPEN 65 chiếc 19.250
Nút loe OSPEN 80 chiếc 21.780
Nút loe OSPEN 100 chiếc 28.160
Nút loe OSPEN 125 chiếc 42.560
Nút loe OSPEN 150 chiếc 61.900
Nút loe OSPEN 200 chiếc 98.450
Băng keo chịu nước PVC 800mm x 16m chiếc 45.000
Băng cao su lưu hóa 40mm x 10m chiếc 90.000

Ống nhựa HDPE luồn dây điện một cuộn bao nhiêu mét?

Tùy theo kích thước ống nhựa xoắn HDPE mà tiêu chuẩn đóng cuộn ống khác nhau. Những loại ống có tiết diện lớn sẽ được đóng cuộn ống với số mét ít hơn. Chiều dài thông thường nhất của một cuộn ống nhựa xoắn như sau:
  • Ống ruột gà Φ32/25, Φ40/30, Φ50/40: Thường được đóng cuộn với độ dài 300m-500m.
  • Ống ruột gà Φ50/40, Φ65/50, Φ85/65, Φ90/72,… đến Φ160/125: Thường được đóng thành cuộn dài 100m - 200m.
  • Ống ruột gà Φ195/150, Φ210/160, Φ230/175, Φ260/200, Φ320/250: Thường được đóng thành cuộn dài 30-50m.
Tuy nhiên, An Đạt Phát nhận sản xuất ống xoắn với độ dài cuộn ống phù hợp với yêu cầu của khách hàng. Gọi ngay hotline 0904 888 186 để được tư vấn và hỗ trợ chi tiết. giá ống xoắn HDPE ospen

Ứng dụng của ống nhựa xoắn HDPE OSPEN

Ống luồn cáp điện OSPEN chuyên được sử dụng thi công nhiều cho các công trình, dự án:
  • Hệ thống điện ngầm đường phố, khu đô thị
  • Hệ thống điện, cáp, đường cao tốc, đường quốc lộ
  • Hệ thống điện ngầm điện cao thế, cầu đường
  • Thi công điện nhà ở, nhà xưởng
  • Sân golf, sân vận động, công viên
  • Điện năng lượng mặt trời, điện gió

Lưu ý khi chọn mua ống nhựa xoắn

1. Chọn thương hiệu uy tín được nhiều dự án lớn tin dùng

Sản phẩm ống nhựa gân xoắn HDPE OSPEN được sử dụng cho nhiều dự án lớn, công trình trọng điểm trong nước như: Cao tốc Bắc Nam, AQUA CITY Novaland Đồng Nai, nhà máy sản xuất Pin Vines Hà Tĩnh, đường DT 72m Cửa Lò, Sealink Vinpearl Nha Trang, Flamingo Đại Lải Vĩnh Phúc, dự án Danko City Thái Nguyên,... mà còn được xuất khẩu sang các thị trường Myanmar, Lào, Campuchia... để thi công các công trình trọng điểm quốc gia. Với thâm niên gần 20 năm trong ngành ống nhựa xoắn, bạn hoàn toàn có thể tin tưởng và chọn lựa ống bảo vệ cáp điện OSPEN của An Đạt Phát.

2. Chọn ống nhựa xoắn được làm từ nhựa HDPE

Ống nhựa xoắn phục vụ cho công tác hạ ngầm cáp điện. Sẽ được chôn xuống đất và bảo vệ cáp điện hoạt động bền bỉ theo các công trình. Chính vì vậy bạn cần chọn những sản phẩm ống nhựa xoắn chất lượng, có độ bền cao, tránh được mọi tác động từ môi trường và nhiều yếu tố khác. Sản phẩm ống nhựa xoắn HDPE OSPEN được làm từ nhựa HDPE nguyên sinh sẽ đáp ứng được mọi yêu cầu của bạn. Nhựa HDPE khác hẳn với PE thông thường ở chỗ độ bền vật liệu vượt trội. Chịu nhiệt và hóa chất tốt, có khả năng chịu lực, uốn dẻo, độ bền hóa học cao, tuổi thọ sử dụng lên đến 50 năm.

3. Chọn thương hiệu có chính sách bán hàng tốt

Với những dự án cần số lượng lớn ống nhựa xoắn, việc chọn đơn vị cung cấp có năng lực sản xuất, mức giá chiết khấu tốt, chính sách bảo hành và vận chuyển đảm bảo là vô cùng quan trọng. Điều này có thể giúp bạn tiết kiệm được rất nhiều thời gian và chi phí. Hiện An Đạt Phát đang là đơn vị có giá thành cạnh tranh nhất thị trường hiện nay. Chiết khấu lên đến 50% tùy theo khối lượng đặt hàng. Sản phẩm ống nhựa gân xoắn HDPE OSPEN càng ngày càng được nâng cao chất lượng. Tối ưu giá thành vận chuyển, phù hợp tất cả tài chính cho các dự án. Liên hệ 0904.888.186 ngay để được hỗ trợ báo giá.

Thừa Thiên Huế Rộn Ràng Đầu Tư Xây Dựng Nhiều Dự Án Mới

Với chủ trương đẩy nhanh tiến độ xây dựng và hoàn thiện các dự án nhằm tạo bước đột phá cho hoạt động thương mai, du lịch và nâng cao môi trường sống của người dân. Thừa Thiên Huế đang mời gọi nhà đầu tư tham gia các dự án tiềm năng và quan trọng: Dự án Tổ hợp giáo dục tại Khu E - Đô thị mới An Vân Dương, Dự án Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp Điền Lộc và Dự án Khu dân cư nông thôn mới Lã Lã...

Dự án Tổ hợp giáo dục tại Khu E - Đô thị mới An Vân Dương

Dự án Tổ hợp giáo dục tại Khu E - Đô thị mới An Vân Dương có diện tích 86.845 m2 thuộc địa xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, TP. Huế. Mục tiêu đáp ứng nhu cầu học tập cho khoảng trên 3.300 học sinh từ cấp tiểu học đến trung học phổ thông và khoảng 1.500 học viên/sinh viên các cấp theo học đào tạo nghề. Tổ hợp giáo dục này được xây dựng nhằm thực hiện chủ trương xã hội hóa giáo dục của Đảng và Nhà nước. Khuyến khích đầu tư các sơ sở giáo dục ngoài công lập của Chính phủ. Đáp ứng nhu cầu học tập và kỹ năng nghề của con em người dân tỉnh Thừa Thiên Huế và các vùng lân cận.

Dự án Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp Điền Lộc

Dự án Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp Điền Lộc, huyện Phong Điền. Có chi phí thực hiện sơ bộ khoảng 113 tỷ đồng. Tổng diện tích khoảng 27,62 ha. Mục tiêu Dự án nhằm thu hút các nhà đầu tư. Phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của địa phương. Dự án có quy mô đầu tư gồm các hạng mục: khu xây dựng nhà máy, khu xử lí nước thải rác thải, khu dịch vụ hỗn hợp, khu kho hàng sân bãi, khu quản lí, công trình giao thông…, đáp ứng chức năng của một cụm công nghiệp theo quy định.

Dự án Khu dân cư nông thôn mới Lã Lã

Dự án Khu dân cư nông thôn mới Lã Lã toạ lạc tại xã Lộc Bình, huyện Phú Lộc. Có sơ bộ tổng chi phí thực hiện 180,121 tỷ đồng. Tổng diện tích khoảng 2,54 ha. Mục tiêu đầu tư Dự án nhằm đáp ứng nhu cầu nhà ở trên địa bàn. Từng bước hoàn thiện hệ thống giao thông, hạ tầng kỹ thuật xây dựng nông thôn mới xã Lộc Bình. Góp phần phát triển kinh tế, văn hóa của xã Lộc Bình nói riêng và huyện Phú Lộc nói chung. Có thiết kế khu nhà ở dạng nhà ở riêng lẻ gồm 79 căn (xây thô hoàn thiện mặt ngoài). Được xây dựng hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội kết nối đồng bộ. Không gian kiến trúc khu dân cư nông thôn mới.

Cơ hội của hợp tác thi công cho An Đạt Phát Group

Vì 3 dự án trên đều là các dự án trong điểm, quan trọng với Thừa Thiên Huế nên đòi hỏi sự chỉn chu về mặt mỹ quan đô thi và tính ổn định của công trình. Từ đó mở ra cơ hội cho sản phẩm ống nhựa xoắn HDPE - trợ thủ đắc lực trong thi công luồn cáp, hạ ngầm cáp điện. Giúp bảo vệ các loại cáp điện, cáp viễn thông hoạt động bền bỉ theo thời gian. Đảm bảo mỹ quan đô thị thông thoáng, trong lành. An Đạt Phát Group là nhà sản xuất và phân phối sản phẩm ống nhựa xoắn HDPE với thương hiệu OSPEN hàng đầu ở Việt Nam và các nước lận cận. Ống nhựa xoắn OSPEN đã góp mặt trong nhiều dự án trọng điểm, được các nhà đầu tư tin dùng. Với 3 nhà máy ở 3 miền cũng hệ thống hơn 60 chuyền sản xuất. An Đạt Phát tự tin có khả năng cung cấp số lượng ống xoắn lớn. Giao hàng đến tận nơi công trình với nhiều mức chiết khấu ưu đãi. Giúp nhà đầu tư tiết kiệm được chi phí xây dựng.
Quý khách có nhu cầu về sản phẩm ống nhựa xoắn HDPE OSPEN vui lòng để lại thông tin qua hotline 0904.888.186 (Zalo, Viber) để được tư vấn chi tiết nhất và báo giá ống nhựa xoắn HDPE ưu đãi nhất.

Nguồn bài viết: vneconomy

Nguồn hình ảnh minh hoạ: Internet

Cảnh Báo: Xuất Hiện Các Website Giả Mạo Thương Hiệu Ống Nhựa Xoắn Ospen

Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng và đối tác một cảnh báo quan trọng về tình trạng xuất hiện các website giả mạo thương hiệu ống nhựa xoắn Ospen. Những website này đang sử dụng trái phép nội dung, hình ảnh, giao diện web và logo của chúng tôi nhằm mục đích lừa đảo, gây nhầm lẫn cho khách hàng.

Dấu hiệu nhận biết website giả mạo

  1. Sao chép nội dung và hình ảnh: Các website giả mạo thường sao chép nội dung và hình ảnh từ các trang web chính thức của An Đạt Phát Group. Tuy nhiên, chúng thường có lỗi chính tả hoặc chất lượng hình ảnh kém.
  2. Giao diện web giống hệt: Các trang web này cố tình sao chép thiết kế giao diện từ trang web chính thức, nhưng thường thiếu các tính năng hoặc liên kết quan trọng.
  3. Logo công ty bị sử dụng trái phép: Logo của An Đạt Phát Group có thể bị chỉnh sửa hoặc sử dụng không đúng quy chuẩn. Hãy chắc chắn rằng logo trên website bạn truy cập là phiên bản chính thức từ chúng tôi.

Hậu quả khi giao dịch trên các website giả mạo:

  • Mất mát tài chính: Các website giả mạo lợi dụng uy tín của sản phẩm ống nhựa xoắn Ospen để cung cấp các sản phẩm giả, không đạt chất lượng, gây thiệt hại nghiêm trọng cho khách hàng.
  • Thông tin cá nhân bị lộ: Khi nhập thông tin cá nhân trên các trang web này, bạn có nguy cơ bị đánh cắp dữ liệu và thông tin tài khoản.

Cách phòng tránh

Truy cập trang web chính thức: Các website chính thức của An Đạt Phát Group đã có tuổi đời lên đến 15 năm và được xếp hạng cao khi tìm kiếm trên Google với các từ khoá liên quan đến sản phẩm ống nhựa xoắn HDPE. Vì vậy, Quý khách hàng chỉ nên truy cập vào các trang web chính thức của Ospen qua địa chỉ như sau:
  • https://andatphat.com.vn/
  • https://andatphat.vn/
  • https://andatphat.com/
  • https://ongnhuaxoan.com/
Kiểm tra kỹ thông tin liên hệ: Hãy đảm bảo rằng số điện thoại, địa chỉ email và các thông tin liên hệ trên trang web là chính xác và trùng khớp với thông tin mà bạn đã biết từ trước. Thông tin liên hệ: CÔNG TY CP ĐẦU TƯ AN ĐẠT PHÁT MIỀN TRUNG
  • Địa chỉ: Đường số 10, KCN Hòa Khánh, Đà Nẵng
  • Hotline: 0904 888 186
  • Email: [email protected]
Miền Bắc - CÔNG TY CỔ PHẦN AN ĐẠT PHÁT Phòng 302, nhà B, số 352 đường Giải Phóng, Q. Thanh Xuân, TP. Hà Nội Miền Nam - CÔNG TY CP AN ĐẠT PHÁT SÀI GÒN 122 Nguyễn Sĩ Sách, P. 15, Q.Tân Bình, TP. HCM VPGD: Tổ 17A, P. Hóa An, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. Liên hệ ngay với Ospen: Nếu bạn nghi ngờ đã truy cập vào một trang web giả mạo, hãy liên hệ ngay với chúng tôi để xác minh thông tin.

Kết luận

Chúng tôi khuyến cáo tất cả khách hàng và đối tác hãy cảnh giác và luôn kiểm tra kỹ thông tin khi giao dịch trực tuyến. Ospen luôn cam kết bảo vệ quyền lợi của khách hàng và duy trì chất lượng dịch vụ cao nhất. Mọi thắc mắc xin liên hệ với chúng tôi qua thông tin chính thức để được hỗ trợ kịp thời. Cảm ơn quý khách hàng đã tin tưởng và đồng hành cùng Ospen!

Hạt Nhựa HDPE – Nguyên Liệu Chính Sản Xuất Ống Nhựa Xoắn HDPE

Ống nhựa xoắn HDPE OSPEN sử dụng nguyên liệu chính là hạt nhựa HDPE. Nhờ đó mà ống sở hữu những ưu điểm vượt trôi, dần thay thế các loại ống nhựa thông thường trong hoạt động hạ ngầm cáp điện.

Hạt nhựa HDPE là gì?

HDPE là viết tắt của High-density polyethylene. Được trùng phân từ poli Etilen (có tỉ trọng cao) dưới áp suất tương đối thấp với các hệ xúc tác như crom/silic catalyts,... HDPE có khả năng kháng được nhiều loại dung môi khác nhau. Chính vì thế nó được dùng để chứa các loại hóa chất và đường ống dẫn nước.

Ưu điểm của hạt nhựa HDPE

  • Nhựa HDPE có trọng lượng nhẹ nhưng lại có khả chịu lực lớn. Ngoài ra còn chống ăn mòn, hóa chất mạnh, không bị nấm mốc, các loại con vật cắn phá
  • Không bị tác động bởi các yếu tố thời tiết bên ngoài như ánh sáng, chống tia UV. Vì vậy không bị giòn gãy khi để quá lâu ngoài trời
  • Có độ dẻo dai tốt nên dễ dàng tạo hình theo ý muốn của đơn vị sản xuất
  • Nhựa HDPE có khả năng chịu nhiệt tốt. Chống cháy vượt trội ở nhiệt độ cao. Ở nhiệt độ dưới -40 độ C, HDPE vẫn giữ được hình dạng tốt
  • Đây là loại nhựa được ứng dụng phổ biến nên giá thành rẻ, dễ dàng tìm mua trên thị trường
  • HDPE có thể tái chế, giảm thiểu chất thải nhựa ra môi trường

Ưu điểm của ống nhựa xoắn làm từ nhựa HDPE

Vì có nguyên liệu chính là hạt nhưa HDPE nên ống luồn cáp điện OSPEN được thừa hưởng những đặc tính nổi trội:
  • Ống HPDE có độ bền cao, chịu đựng được lực tác động lớn. Ống cấu tạo các đường gân xoắn giúp giảm đáng kể áp lực khi thi công kéo cáp, tiết kiệm chi phí. Ống hầu như không không bị tác động bởi các dung dịch như axit, baxo,… hay các dung dịch có trên đường dẫn ống
  • Khả năng chịu nhiệt tốt, có thể hoạt động liên tục dưới ánh nắng trực tiếp, không chịu ảnh hưởng từ tia cực tím mặt trời. Đặc biệt khi nhiệt độ xuống thấp -40 độ C, ống vẫn nguyên tính chất. Độ va đập, khả năng chịu lực vẫn không thay đổi và vẫn hoạt động bình thường
  • Ống xoắn HPDE có khả năng uốn dẻo tốt giúp tránh chướng ngại vật dễ dàng. Bên cạnh đó, ống có thể được ghép nối đơn giản thuận tiện sử dụng cho nhiều loại địa hình
  • Quy trình thi công lắp đặt, thay thế hay bảo dưỡng ống được diễn ra dễ dàng, đơn giản có thể giảm được lượng lớn chi phí nhân công và máy móc
  • Dễ dàng uốn cong tránh các chướng ngại.
  • Dễ vận chuyển đến các công trình thi công
Trên đây ongnhuaxoan.com đã cung cấp thông tin cơ bản về hạt nhựa HDPE - nguyên liệu chính làm ra ống nhựa xoắn HDPE OSPEN. Liên hệ ngay đến hotline 0904.888.186 để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá ống nhựa xoắn ưu đãi nhé!

Cao Tốc Bắc Nam – Cơ Hội Cho Ống Nhựa Xoắn Ospen

Cao tốc Bắc Nam – Xương sống phát triển của nền kinh tế, mỗi chặng đường đi qua đã tạo động lực phát triển kinh tế mạnh mẽ cho từng địa phương. Dự án cao tốc Bắc Nam khởi công giai đoạn 1 (2017-2020) đi qua 13 tỉnh với tổng chiều dài 654 km, chia thành 11 dự án thành phần gồm 8 dự án đầu tư công và 3 dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư (PPP). Hiện có 2 dự án thành phần hoàn thành, đưa vào khai thác sử dụng là đoạn Cao Bồ – Mai Sơn và Cam Lộ – La Sơn. Bước sang giai đoạn 2, Dự án đầu tư xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc – Nam phía Đông giai đoạn 2021 – 2025 với chiều dài 729 km được chia thành 12 dự án thành phần vận hành độc lập, gồm các đoạn: Hà Tĩnh – Quảng Trị (267 km), Quảng Ngãi – Nha Trang (353 km) và Cần Thơ – Cà Mau (109 km). Dự án đi qua địa phận 12 tỉnh, thành phố: Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Cần Thơ, Hậu Giang, Bạc Liêu, Kiên Giang, Cà Mau. Tổng mức đầu tư dự án là 146.990 tỷ đồng, cơ bản hoàn thành năm 2025 và đưa vào khai thác, vận hành từ năm 2026.

cao tốc bắc nam ống nhựa xoắn ospenỐng nhựa xoắn HDPE Ospen trên cao tốc Bắc Nam

“45 năm sau giải phóng, đến thời điểm này, chúng ta vẫn chưa có được tuyến đường cao tốc Bắc – Nam nối hết chiều dài đất nước, trong khi đây là tuyến đường huyết mạch, là trục xương sống kết nối 30 tỉnh, thành của đất nước. Đó là điều phải suy nghĩ, phải thấy xấu hổ, để quyết tâm cao hơn trong giai đoạn tới” – Bộ trưởng Bộ KH&ĐT Nguyễn Chí Dũng đã chia sẻ khi làm việc với Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải (GTVT) Nguyễn Văn Thể cách đây 2 năm, chuẩn bị cho kỳ kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 của Bộ GTVT. Tuyến cao tốc Bắc Nam là niềm trăn trở cũng như sự khát khao của toàn thể người dân Việt Nam. Theo Bộ trưởng Nguyễn Chí Dũng, tuyến đường cao tốc khi hoàn thành đi qua 30 tỉnh, thành phố, nhiều khu dân cư, đô thị, khu kinh tế, khu công nghiệp, cảng biển, sân bay, trung tâm văn hóa, du lịch, sẽ tạo tiềm năng, cơ hội lớn để kết nối giữa các trung tâm kinh tế, văn hóa, đô thị, tạo điều kiện phát triển kinh tế – xã hội các địa phương trên cả nước. Tuyến đường không chỉ cải thiện lưu lượng giao thông trên trục huyết mạch mà còn giúp phát triển công nghiệp, nông nghiệp các khu vực tiếp giáp, tạo cơ hội cho khoảng 60% dân số sinh sống dọc trục đường được hưởng lợi. Đây là điều kiện quan trọng để nền kinh tế tăng tốc, phát triển vượt bậc.

ống nhựa xoắn hdpeỐng nhựa xoắn hdpe thương hiệu Ospen

“Đại lộ sinh đại phú”, đường mở đến đâu dân giàu đến đó và đặc biệt cũng là cơ hội để mở rộng sản xuất kinh doanh đối với các doanh nghiệp, An Đạt Phát Group là một trong số đó. Sở hữu cho mình 3 nhà máy sản xuất ở cả 3 miền: Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh. Sản phẩm chủ lực là ống ruột gà HDPE chuyên dùng cho hạ ngầm cáp điện và cáp viễn thông. Ưu điểm nổi bật của dòng ống xoắn này Ống nhựa xoắn hdpe OSPEN có độ bền rất cao, chịu đựng được trong môi trường gồm có chất lỏng cũng như dung dịch hay gặp phải trên đường dẫn, đất cấp thoát nước. Ống không hề xảy ra hiện tượng rò rỉ và cũng không hề bị tác động dưới các dung dịch như muối, kiềm hoặc axit,…Khả năng thích nghi tốt với nhiệt độ cao, ống nhựa hdpe Ospen hoàn toàn có thể hoạt động tốt khi thi công trong thời gian dài trong nhiều điều kiện môi trường và không hề bị ảnh hưởng dưới tác động của tia cực tím rất thích hợp cho các dự án thi công hạ ngầm cáp điện trên tuyến cao tốc Bắc Nam. Hạ tầng giao thông đang được tập trung cải thiện, trong đó việc hoàn thành cao tốc Bắc – Nam phía Đông và mục tiêu 5.000 km cao tốc vào năm 2030 sẽ là tiền đề, là bệ phóng đưa đất nước tiến đến hùng cường, thịnh vượng vào năm 2045, khi kỷ niệm 100 năm thành lập nước. Và kết quả của thịnh vượng, hùng cường, chính là người dân được no ấm, được hạnh phúc, sung túc hơn.

Máy sản xuất ống nhựa xoắn HDPE

Ống nhựa xoắn HDPE thì chắc hẳn mọi người đã biết nhiều về đặc điểm cấu tạo và công dụng của nó. Nhưng để chế tạo ra một sản phẩm ống nhựa xoắn như vậy phải trải qua rất nhiều các công đoạn sản xuất khác nhau mà vẫn đảm bảo được chất lượng. Chính vì lẽ đó, mà máy sản xuất ống nhựa xoắn HDPE ra đời.

Giới thiệu về máy sản xuất ống nhựa xoắn HDPE

Đúng như với tên gọi, loại máy này dùng để sản xuất ống nhựa xoắn HDPE phục vụ chủ yếu cho thi công ngầm hoá lưới điện và cáp viễn thông bảo vệ cho các đường dây cáp được luồn bên trong ống. Ngoài ra, thì còn được ứng dụng trong các khu công nghiệp nhẹ và khai khoáng. Được sản xuất đảm bảo với các tiêu chuẩn quốc tế và trong nước nên ống nhựa xoắn HDPE có độ bền rất cao, đặc tính chịu được sự va đập cũng như sức ép lớn là một trong những lý do được các nhà thầu tin dùng. Bên cạnh đó ống còn có khả năng chịu nhiệt, chịu lửa cực tốt, ống vẫn giữ nguyên tính chất của mình và hoạt động bình thường trong điều kiện môi trường khắt nghiệt nhất.

Đặc điểm cấu tạo và thông số kỹ thuật của máy

Thông số kỹ thuật của máy sản xuất ống HDPE

thông số kỹ thuật máy sản xuất ống nhựa xoắn hdpe

Đặc điểm nổi trội của máy sản xuất ống gân xoắn Ospen HDPE

- Máy đùn ống nhựa HDPE dùng máy đùn hiệu suất cao: Máy đùn chuyên dành cho ống nhựa HDPE, trục vít dùng kết cấu rào cản và đầu trộn luyện, nòng máy tạo rãnh kiểu mới, nhựa tan chảy và trộn luyện tốt, sản lượng đùn ra lớn và rất là ổn định. - Máy sản xuất ống nhựa HDPE có kỹ thuật khuôn và hệ thống làm lạnh đặc thù: Máy làm lạnh bằng màng nước và nước tuần hoàn, để thích ứng yêu cầu của vật liệu HDPE, PP, đảm bảo sản xuất ống nhựa thành dày tốc độ cao có đường kính và độ tròn ổn định. - Máy đùn ống HDPE dùng khuôn xoắn ốc chuyên thiết kế: vì ống nhựa HDPE, PP thành dày đường kính lớn, khuôn này có các đặc điểm như chất chảy nhiệt độ thấp, tính năng trộn tốt, khoan của khuôn áp lực thấp, sản xuất ổn định... - Dây chuyền sản xuất ống nhựa HDPE có thiết kế chuyên môn về hộp định hình chân không: Máy có nhiều đoạn điều khiển độ chân không, đảm bảo ống nhựa HDPE, PP có kích thước ổn định và độ tròn tốt. - Thiết bị chuyên môn được nhập khẩu từ các nhãn hiệu nổi tiếng: Máy đùn ống nhựa HDPE, máy kéo… được nhập khẩu từ nhãn hiệu nổi tiếng chuyên về thiết bị điều tốc và điều khiển có ưu điểm cao về tính ổn định cao, tính chính xác cao. máy sản xuất ống nhựa xoắn hdpe

Quy trình sản xuất ống nhựa xoắn hdpe

Quy trình sản xuất ống nhựa xoắn HDPE được đảm bảo tính khắt khe và có chọn lọc. Từ giai đoạn chọn lựa nguyên liệu đến giai đoạn sản xuất cũng như kiểm tra chất lượng phải đạt chuẩn theo quy định của Việt Nam và quốc tế Chính vì lẽ đó sản phẩm ống gân xoắn HDPE có độ cứng cao, chịu được va đập mạnh, có thể kéo dãn, tuổi thọ cao lên đến 55 năm, dễ dàng di chuyển và thi công. Quy trình sản xuất gồm 5 bước: Bước 1: Dùng máy trộn công nghiệp hoạt động công suất trộn đều phụ gia với hạt nhựa HDPE nguyên sinh có độ ẩm thấp hoặc đã được sấy khô Bước 2: Nguyên liệu sau khi được trộn đều sẽ được đưa tới máy đùn để sẵn sàng cho việc đùn ép nhựa. Tại đây, máy đùn sẽ hoạt động dựa trên cách thức nhiệt độ cao từ 170 - 200 độ C bột nhựa sẽ lỏng và đưa ra cổ đùn. Nguyên lý ở đây là nhiệt độ cao sẽ làm cho nhựa nóng chảy từ dạng rắn thành dạng lỏng, bộ phận trục vít sẽ dẫn nhựa nóng chảy tới bộ phận khuôn định hình ống xoắn HDPE. Bước 3: Sau khi nhựa nóng chảy được định hình thì sẽ được làm mát bằng nước sạch ở nhiệt độ từ 13-15 độ C, nguyên liệu nóng chảy gặp nhiệt độ thấp sẽ thành hình và trở nên cứng hơn, ống nhựa xoắn HDPE được hình thành, giai đoạn này sẽ lặp lại nhiều lần. Bước 4: Ống nhựa xoắn hdpe sau khi trải qua bước định hình thì sẽ cho ra sản phẩm ống với kích thước như mong muốn từ 25m, 50m, 100, hay 500m Bước 5: Bước cuối cùng, tại đây ống sẽ được kiểm tra và tiến hành phun logo thương hiệu và được máy kéo hoạt động tại size, độ dày mỏng cho ống. Những sản phẩm vào không đạt bài kiểm tra sẽ trở thành phế phẩm được vận chuyển tới kho tập kết chờ xử lý. Một số loại ống nhựa xoắn phải kể đến như:

Máy sản xuất ống nhựa xoắn HDPE giá bao nhiêu?

Hiện nay có rất nhiều nhà sản xuất phân phối máy tạo ống nhựa xoắn HDPE. Quý khách hàng có thể tham khảo, chọn mua của thương hiệu Liên Thuận - chuyên cung cấp các thiết bị đùn và máy phụ trợ trong ngành nhựa. ----------- Khách hàng có thể đặt hàng sản phẩm ống nhựa xoắn HDPE có thể liên hệ qua Hotline - 0904.888.186 hoặc tại Báo giá ống nhựa xoắn Ospen

Quy trình sản xuất ống HDPE Ospen

Ống xoắn HDPE Ospen được sản xuất theo trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đảm bảo đáp ứng được các tiêu chuẩn KSC 8455:2005, TCVN 7997:2009, TCVN 8699: 2011… của Việt Nam và quốc tế

Quy trình sản xuất ống HDPE Ospen

Quy trình sản xuất ống HDPE Ospen bao gồm 5 giai đoạn: Giai đoạn 1: Dùng máy trộn công nghiệp hoạt động công suất trộn đều phụ gia với hạt nhựa HDPE nguyên sinh có độ ẩm thấp hoặc đã được sấy khô Giai đoạn 2: Nguyên liệu sau khi được trộn đều sẽ được đưa tới máy đùn để sẵn sàng cho việc đùn ép nhựa. Tại đây, máy đùn sẽ hoạt động dựa trên cách thức nhiệt độ cao từ 170 – 200 độ C bột nhựa sẽ lỏng và đưa ra cổ đùn. Nguyên lý ở đây là nhiệt độ cao sẽ làm cho nhựa nóng chảy từ dạng rắn thành dạng lỏng, bộ phận trục vít sẽ dẫn nhựa nóng chảy tới bộ phận khuôn định hình ống xoắn HDPE. Giai đoạn 3: Sau khi nhựa nóng chảy được định hình thì sẽ được làm mát bằng nước sạch ở nhiệt độ từ 13-15 độ C, nguyên liệu nóng chảy gặp nhiệt độ thấp sẽ thành hình và trở nên cứng hơn, ống nhựa xoắn HDPE được hình thành, giai đoạn này sẽ lặp lại nhiều lần. Giai đoạn 4: Ống nhựa xoắn hdpe sau khi trải qua bước định hình thì sẽ cho ra sản phẩm ống với kích thước như mong muốn từ 25m, 50m, 100, hay 500m Giai đoạn 5: Bước cuối cùng, tại đây ống sẽ được kiểm tra và tiến hành phun logo thương hiệu và được máy kéo hoạt động tại size, độ dày mỏng cho ống. Những sản phẩm vào không đạt bài kiểm tra sẽ trở thành phế phẩm được vận chuyển tới kho tập kết chờ xử lý.

Ứng dụng ống nhựa cam xoắn HDPE Ospen

Dẫn cáp viễn thông, dẫn cáp điện ngần, cáp quang, hệ thống thoát nước và hệ thống xử lý nước thải trong khu vực dân cư và các khu công nghiệp, hệ thống các cống dọc

Có thể mua ống HDPE Ospen ở đâu?

ống hdpe ospen Mua ống HDPE Ospen giá cả cạnh tranh và chất lượng tốt nhất tại An Đạt Phát. Hiện tại, An Đạt Phát đang có 4 nhà máy sản xuất tại 3 thành phố lớn của cả nước Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh luôn sẵn sàng cung cấp ống nhựa xoắn HDPE đến mọi miền của Tổ Quốc. Mọi thông tin thắc mắc và cần giải đáp, quý khách vui lòng liên hệ Hotline - 0904.888.186 hoặc xem Báo giá trực tiếp

Phân phối ống nhựa xoắn hdpe Bắc Kạn giá tốt

Ống nhựa xoắn hdpe Bắc Kạn - An Đạt Phát Bắc Kạn là một tỉnh thuộc trung du miền núi Bắc bộ, tỉnh có địa hình đồi núi cao, điều kiện giao thông gặp nhiều khó khăn, cơ sở vật chất, đời sống kinh tế chưa được phát triển. Tuy nhiên nhờ những cải cách trong tư duy đổi mới, Bắc Kạn đã dần cải thiện được sống của mình, tốc độ tăng trưởng của tỉnh trong năm 2018 đạt 6,20%, một con số ấn tượng. ống nhựa xoắn hdpe bắc kạn Bắc Kạn đặc biệt có thế mạnh trong khai thác khoáng sản nhờ lượng tài nguyên thiên nhiên phong phú. Hơn nữa, địa phương này cũng đang là điểm đến du lịch hấp dẫn với bạn bè trong và ngoài nước. Chính sự phát triển đó mà các công trình xây dựng, cơ sở hạ tầng đang được chú trọng đẩy mạnh. Trong số đó là hệ thống cáp ngầm và viễn thông với ống nhựa xoắn hdpe Bắc Kạn luôn được tin cậy lựa chọn.

Các sản phẩm ống nhựa xoắn hdpe Bắc Kạn

Ống nhựa xoắn hdpe Bắc Kạn Chiều dài (m) Đơn vị tính Giá bán (bao gồm Vat)
Ống xoắn hdpe 40/30 200 m 16390
Ống xoắn hdpe 50/40 200 m 23540
Ống xoắn hdpe 65/50 200 m 32230
Ống xoắn hdpe 85/65 200 m 46750
Ống xoắn hdpe 105/80 200 m 60830
Ống xoắn hdpe 130/100 125 m 85910
Ống xoắn hdpe 160/125 70 m 133540
Ống xoắn hdpe 195/150 50 m 182380
Ống xoắn hdpe 230/175 30 m 271920
Ống xoắn hdpe 260/200 25 m 325050

Ứng dụng của ống nhựa xoắn hdpe tại Bắc Kạn

- Ống nhựa gân xoắn hdpe nhìn chung rất bền có thể chịu được các tác động ở nhiều môi trường khác nhau: axit, kiềm, muối,... Bên cạnh đó, ống còn có thể hoạt động tốt ở điều kiện nhiệt độ cao hay <-40 độ C - Ống luồn cáp điện hdpe Ospen được ứng dụng nhiều trong công tác hạ cáp ngầm, viễn thông hay luồn dây cáp điện,...Ống đa dạng về kích thước, nên cân nhắc lựa chọn đúng sản phẩm. - Các tiêu chuẩn mà ống nhựa hdpe Bắc Kạn đạt được để quý khách hàng yên tâm
  • KSC 8455: 2005: Tiêu chuẩn sản xuất của Hàn Quốc : ống nhựa xoắn chịu lực
  • TCVN 7997: 2009:Tiêu chuẩn quốc gia Việt Nam : ống nhựa dùng cho tuyến cáp ngầm – yêu cầu kỹ thuật
  • TCVN 8699: 2011: Tiêu chuẩn quốc gia Việt Nam : ống nhựa dùng cho tuyến cáp ngầm – yêu cầu kỹ thuật
Xem thêm: Báo giá ống nhựa xoắn hdpe Ospen

Lựa chọn ống nhựa xoắn hdpe uy tín

Với hơn 12 năm kinh nghiệm, An Đạt Phát đã sản xuất và phân phối ống nhựa xoắn hdpe trên khắp cả nước. Ngay tại địa phương này, An Đạt Phát đã nhận khá nhiều các đơn hàng. Được sản xuất bởi công nghệ hiện đại nhất và vật liệu được chọn lọc  kỹ trước khi sản xuất. Cùng với sự phát triển mạnh mẽ về ngành xây dựng và xây lắp điện trong những năm gần đây nhu cầu an toàn về điện và mỹ quan đô thị cũng ngày càng cao, ống nhựa xoắn hdpe OSPEN đã được sử dụng trong hàng ngàn công trình hạ ngầm lớn nhỏ trên toàn quốc.

Đến với Ospen - Ống bảo vệ cáp điện, quý khách sẽ nhận được

An toàn:
  • Ống nhựa xoắn Ospen có nguồn gốc xuất sứ rõ ràng, đảm bảo về chất lượng
  • Giao dich an toàn nhất đã được khẳng định trong hơn 10 năm
  • Bảo hành dài hạn, đảm bảo
Chuyên nghiệp:
  • Dịch vụ tư vấn, chăm sóc khách hàng chu đáo, tận tâm có thể hài lòng những khách hàng khó tính nhất
  • Dịch vụ vận chuyển nhanh chóng, tin cậy
Cơ sở pháp lý: Ống đầy đủ cơ sở pháp lý và chứng chỉ về sản xuất ống nhựa xoắn hdpe Xem thêm: Ống nhựa xoắn hdpe Nha Trang - Khánh Hoà  

Báo Giá Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE Tiền Phong Mới Nhất

Trong thi công hạ ngầm cáp điện, cáp viễn thông, ống nhựa xoắn đóng vai trò vô cùng quan trọng. Vừa giúp kéo cáp dễ dàng, vừa giúp bảo vệ cáp điện hoạt động bền bỉ theo thời gian. Tham khảo ngay báo giá ống nhựa gân xoắn HDPE Tiền Phong và OSPEN mới nhất qua bài viết dưới đây.

Giới thiệu về ống nhựa gân xoắn HDPE Tiền Phong

Ống nhựa gân xoắn HDPE Tiền Phong được sản xuất theo tiêu chuẩn Hàn Quốc KSC 8455:2005. Sản phẩm đa dạng nhiều chủng loại, đường kính giao động từ 30mm - 260mm. Ống nhựa xoắn hdpe Tiền Phong có thể chịu được điện áp lên tới 40kV, được ứng dụng nhiều dự án cáp vượt sông, hồ. Bên cạnh đó còn được dùng trong các công trình cáp ngầm, cầu đường bộ, bến cảng, khu đô thị,... Với những ưu điểm như khả năng uốn dẻo, chịu áp lực tốt và thời gian sử dụng cao,… Ống nhựa gân xoắn HDPE Tiền Phong dễ dàng lắp đặt ở nhiều môi trường địa hình khác nhau.

Báo giá ống nhựa xoắn gân xoắn HDPE Tiền Phong

Loại ống Chiều dài cuộn ống (m) Đơn vị tính Giá bán (bao gồm VAT)
Ống xoắn HDPE 40/30 200 m 16.390 VNĐ
Ống xoắn HDPE 50/40 200 m 23.540 VNĐ
Ống xoắn HDPE 65/50 200 m 32.230 VNĐ
Ống xoắn HDPE 85/65 200 m 46.750 VNĐ
Ống xoắn HDPE 105/80 200 m 60.830 VNĐ
Ống xoắn HDPE 130/100 125 m 85910 VNĐ
Ống xoắn HDPE 160/125 70 m 133.540 VNĐ
Ống xoắn HDPE 195/150 50 m 182.380 VNĐ
Ống xoắn HDPE 230/175 30 m 271.920 VNĐ
Ống xoắn HDPE 260/200 25 m 325.050 VNĐ
Lưu ý lựa chọn đường kính ống xoắn đúng kĩ thuật
  • Đường kính trong của ống phải lớn hơn ít nhất 1,5 lần đường kính ngoài của cáp điện cần bảo vệ
  • Đối với cáp thông tin, đường kính trong của ống lớn hơn hoặc bằng 2 lần đường kính ngoài ống bảo vệ

Giới thiệu ống nhựa xoắn HDPE OSPEN

Trên thị trường ống nhựa xoắn hiện nay, không thể không nhắc đến thương hiệu ống xoắn OSPEN do An Đạt Phát sản xuất và phân phối. Với kinh nghiệm 15 năm trong ngành, An Đạt Phát tự tin mang đến cho quý khách hàng những sản phẩm chất lượng nhất. Từ những nguyên liệu đầu vào chất lường đến quy trình, máy móc, công nghệ sản xuất và cuối cùng là khâu kiểm duyệt sản phẩm. Tất cả đều được đội ngũ nhân sự giàu kinh nghiệm của An Đạt Phát tối ưu và đảm bảo. Có thể điểm qua một số ưu điểm nổi bật của ống nhựa xoắn HDPE OSPEN:
  • Dễ dàng uốn cong tránh các chướng ngại.
  • Chịu được các thời tiết cực đoan
  • Khả năng bảo vệ cáp dưới các tác động của môi trường xung quanh.
  • Thi công dễ dàng, và đảm bảo thuận lợi cho thay thế sửa chữa.
  • Mang lại hiệu quả kinh tế cao cho các công trình dự án.