Cách chọn đường kính ống xoắn HDPE phù hợp với cáp

Khi thi công các công trình điện ngầm, việc bảo vệ dây cáp khỏi những tác động từ môi trường bên ngoài như độ ẩm, lực nén, hóa chất... là yếu tố quan trọng. Ống nhựa gân xoắn HDPE chính là "vệ sĩ" đắc lực cho nhiệm vụ này. Tuy nhiên, chọn đường kính ống xoắn HDPE phù hợp với từng loại cáp điện như thế nào để vừa đảm bảo kỹ thuật, vừa tiết kiệm chi phí lại là điều không phải ai cũng biết. Trong bài viết này, ongnhuaxoan.com sẽ cùng tìm hiểu nguyên tắc vàng và các bước chi tiết để chọn đúng loại ống HDPE cho công trình của bạn.

1. Tại sao việc chọn đúng kích thước ống xoắn HDPE lại quan trọng?

Việc chọn bừa một cuộn ống xoắn HDPE có thể dẫn đến những hậu quả tai hại trong quá trình thi công và vận hành:
  • Nếu ống quá nhỏ: Bạn sẽ không thể luồn cáp qua được, hoặc nếu cố luồn sẽ làm xước vỏ cáp, hỏng cáp. Hơn nữa, không gian quá chật hẹp khiến cáp điện không thể tản nhiệt khi hoạt động, dẫn đến nguy cơ chập cháy.
  • Nếu ống quá to: Dễ thi công hơn nhưng lại gây lãng phí ngân sách không cần thiết. Ống quá to cũng chiếm nhiều diện tích lòng đất và tốn công sức đào rãnh.
Do đó, chọn đúng kích thước kích thước ống nhựa xoắn phù hợp với dây cáp điện là điều vô cùng quan trọng. cach-chon-duong-kinh-ong-xoan-hdpe-phu-hop-voi-cap-dien

2. Nguyên tắc khi chọn ống xoắn HDPE phù hợp với cáp điện

Những lưu ý quan trọng mà bạn cần áp dụng khi chọn kích thước đường kính ống nhựa gân xoắn HDPE là: Đường kính trong của ống HDPE phải lớn hơn hoặc bằng 1.5 lần đường kính ngoài của cáp điện. Trong đó:
  • Đường kính ngoài của cáp: Là kích thước tổng thể của sợi cáp (đã bao gồm các lớp vỏ bọc cách điện).
  • Đường kính trong của ống HDPE: Là khoảng không gian rỗng bên trong ống để luồn cáp.
Các bước thực hiện tính chi tiết: Bước 1: Xác định đường kính ngoài của cáp điện. Bạn có thể đo trực tiếp bằng thước kẹp hoặc xem thông số kỹ thuật in trên vỏ cáp (hoặc catalog của nhà sản xuất cáp). Ví dụ: Bạn đang sử dụng cáp điện có đường kính ngoài là 20mm. Bước 2: Tính toán đường kính trong tối thiểu của ống. Áp dụng công thức: 20mm x 1.5 = 30mm. Vậy bạn cần một chiếc ống có đường kính trong tối thiểu là 30mm. Bước 3: Tra bảng quy chuẩn của ống HDPE OSPEN. Ống xoắn HDPE trên thị trường thường được ký hiệu theo chuẩn (Đường kính trong / Đường kính ngoài). Với kết quả 30mm ở trên, bạn có thể chọn loại ống HDPE có thông số 30/40 (đường kính trong 30mm, đường kính ngoài 40mm) hoặc nhích lên một chút là 40/50 nếu đường đi của cáp có nhiều khúc uốn cong. Bên cạnh kích thước, để đảm bảo công trình bền bỉ bạn cần lưu ý thêm các yếu tố sau:
  • Đường cáp đi thẳng hay uốn cong: Nếu đoạn đường thi công có nhiều khúc cua khúc khuỷu, bạn nên cộng thêm một chút biên độ an toàn (chọn ống to hơn kích thước tính toán một bậc) để việc kéo cáp dễ dàng hơn.
  • Độ dày của ống: Nếu ống được chôn ở những nơi có tải trọng lớn (dưới lòng đường xe cộ qua lại), hãy chọn loại ống có độ dày thành ống lớn để tăng khả năng chịu áp lực.
  • Màu sắc quy chuẩn: Thông thường, tại Việt Nam, ống nhựa xoắn màu cam được sử dụng phổ biến nhất cho cáp điện ngầm. Màu đen thường dùng cho viễn thông hoặc môi trường phơi sáng ngoài trời, còn màu xám/xanh dùng cho cáp thông tin.
  • Thương hiệu và chất lượng: Hãy ưu tiên những nhà sản xuất có chứng nhận chất lượng (ISO, TCVN) uy tín trên thị trường. Chẳng hạn như ống HPDE nhựa xoắn OSPEN của An Đạt Phát với hơn 20 kinh nghiệm trong sản xuất ống và được nhiều dự án lớn trọng điểm quốc gia lựa chọn.

3. Bảng tra đường kính ống xoắn OSPEN với cáp điện

STT
Cáp
Loại cáp
Đường kính cáp(mm)
OSPEN phù hợp
1 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 1 lõi 1x35 15 25
2 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 1 lõi 1x50 17 30
3 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 1 lõi 1x70 19 30
4 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 1 lõi 1x95 21 30
5 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 1 lõi 1x120 23 30
6 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 1 lõi 1x150 24 40
7 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 1 lõi 1x185 26 40
8 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 1 lõi 1x240 29 50
9 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 1 lõi 1x300 31 50
10 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 1 lõi 1x400 37 65
11 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 1 lõi 1x500 42 65
12 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 1 lõi 1x630 42 65
13 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 1 lõi 1x800 42 65
14 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 2 lõi 2x6 16 30
15 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 2 lõi 2x10 17 30
16 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 2 lõi 2x16 19 40
17 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 2 lõi 2x25 23 40
18 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 2 lõi 2x35 26 50
19 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 2 lõi 2x50 29 50
20 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 2 lõi 2x70 34 65
21 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 2 lõi 2x95 38 65
22 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 2 lõi 2x120 42 65/70
23 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 2 lõi 2x150 47 70/80
24 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 2 lõi 2x185 53 80/90
25 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 2 lõi 2x240 60 90/100
26 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 2 lõi 2x300 65 100
27 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 2 lõi 2x400 72 125
28 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 2 lõi 2x500 81 125
29 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 3 lõi 3x6 18 30
30 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 3 lõi 3x10 19 30
31 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 3 lõi 3x16 21 40
32 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 3 lõi 3x25 25 40
33 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 3 lõi 3x35 27 50
34 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 3 lõi 3x50 31 50
35 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 3 lõi 3x70 37 65
36 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 3 lõi 3x95 41 65
37 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 3 lõi 3x120 45 70/80
38 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 3 lõi 3x150 50 80
39 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 3 lõi 3x185 56 90/100
40 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 3 lõi 3x240 62 100
41 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 3 lõi 3x300 67 100/125
42 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 3 lõi 3x400 78 125/150
43 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 3 lõi 3x500 85 150/160
44 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi bằng nhau 4x6 19 30
45 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi bằng nhau 4x10 20 30/40
46 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi bằng nhau 4x16 23 40
47 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi bằng nhau 4x25 27 40/50
48 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi bằng nhau 4x35 30 50
49 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi bằng nhau 4x50 35 65
50 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi bằng nhau 4x70 40 65
51 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi bằng nhau 4x95 45 70/80
52 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi bằng nhau 4x120 50 80
53 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi bằng nhau 4x150 55 90/100
54 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi bằng nhau 4x185 62 100
55 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi bằng nhau 4x240 68 90/100
56 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi bằng nhau 4x300 75 125/150
57 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi bằng nhau 4x400 86 175
58 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi bằng nhau 4x500 95 200
59 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x6 + 1x4 18 30
60 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x10 + 1x6 19 30
61 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x16 + 1x10 21 40
62 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x25 + 1x16 25 40
63 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x35 + 1x16 27 50
64 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x50 + 1x25 31 50
65 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x70 + 1x35 37 65
66 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x95 + 1x50 41 65
67 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x120 + 1x70 45 70/80
68 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x150 + 1x95 50 80
69 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x185 + 1x120 56 90/100
70 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x240 + 1x150 62 100
71 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x300 + 1x185 67 100/125
72 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x400 + 1x240 78 125/150
73 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x500 + 1x300 85 160/175
74 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x6 + 2x4 21 40
75 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x10 + 2x6 23 40
76 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x16 + 2x10 25 40/50
77 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x25 + 2x16 30 50
78 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x35 + 2x16 33 50/65
79 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x50 + 2x25 39 65/70
80 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x70 + 2x35 45 70/80
81 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x95 + 2x50 50 80
82 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x120 + 2x70 56 90/100
83 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x150 + 2x95 63 100
84 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x185 + 2x120 70 125/150
85 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x240 + 2x150 78 150/160
86 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x300 + 2x185 85 160/175
87 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x400 + 2x240 93 175/200
88 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV - Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3x500 + 2x300 98 200
89 Cáp ngầm trung thế 24kV - không giáp - Cáp 1 lõi 1x35 26 40
90 Cáp ngầm trung thế 24kV - không giáp - Cáp 1 lõi 1x50 27 50
91 Cáp ngầm trung thế 24kV - không giáp - Cáp 1 lõi 1x70 29 50
92 Cáp ngầm trung thế 24kV - không giáp - Cáp 1 lõi 1x95 31 50
93 Cáp ngầm trung thế 24kV - không giáp - Cáp 1 lõi 1x120 32 50
94 Cáp ngầm trung thế 24kV - không giáp - Cáp 1 lõi 1x150 34 65
95 Cáp ngầm trung thế 24kV - không giáp - Cáp 1 lõi 1x185 35 65
96 Cáp ngầm trung thế 24kV - không giáp - Cáp 1 lõi 1x240 38 65
97 Cáp ngầm trung thế 24kV - không giáp - Cáp 1 lõi 1x300 40 65
98 Cáp ngầm trung thế 24kV - không giáp - Cáp 1 lõi 1x400 43 65/70
99 Cáp ngầm trung thế 24kV - không giáp - Cáp 1 lõi 1x500 47 70/80
100 Cáp ngầm trung thế 24kV - không giáp - Cáp 1 lõi 1x630 51 80
101 Cáp ngầm trung thế 24kV - không giáp - Cáp 1 lõi 1x800 55 90/100
102 Cáp ngầm trung thế 24kV - không giáp - Cáp 3 lõi 3x35 50 80
103 Cáp ngầm trung thế 24kV - không giáp - Cáp 3 lõi 3x50 53 80/90
104 Cáp ngầm trung thế 24kV - không giáp - Cáp 3 lõi 3x70 57 90/100
105 Cáp ngầm trung thế 24kV - không giáp - Cáp 3 lõi 3x95 60 90/100
106 Cáp ngầm trung thế 24kV - không giáp - Cáp 3 lõi 3x120 64 100
107 Cáp ngầm trung thế 24kV - không giáp - Cáp 3 lõi 3x150 67 100/125
108 Cáp ngầm trung thế 24kV - không giáp - Cáp 3 lõi 3x185 71 125
109 Cáp ngầm trung thế 24kV - không giáp - Cáp 3 lõi 3x240 76 125/150
110 Cáp ngầm trung thế 24kV - không giáp - Cáp 3 lõi 3x300 81 150/160
111 Cáp ngầm trung thế 24kV - không giáp - Cáp 3 lõi 3x400 88 175
112 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp băng - Cáp 1 lõi 1x35 30 50
113 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp băng - Cáp 1 lõi 1x50 31 50
114 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp băng - Cáp 1 lõi 1x70 33 50/65
115 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp băng - Cáp 1 lõi 1x95 35 65
116 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp băng - Cáp 1 lõi 1x120 37 65
117 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp băng - Cáp 1 lõi 1x150 38 65
118 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp băng - Cáp 1 lõi 1x185 40 65
119 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp băng - Cáp 1 lõi 1x240 43 65/70
120 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp băng - Cáp 1 lõi 1x300 45 70/80
121 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp băng - Cáp 1 lõi 1x400 48 80
122 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp băng - Cáp 1 lõi 1x500 52 80/90
123 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp băng - Cáp 1 lõi 1x630 56 90/100
124 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp băng - Cáp 1 lõi 1x800 61 100
125 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp băng - Cáp 3 lõi 3x35 55 90/100
126 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp băng - Cáp 3 lõi 3x50 58 90/100
127 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp băng - Cáp 3 lõi 3x70 62 100
128 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp băng - Cáp 3 lõi 3x95 66 100/125
129 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp băng - Cáp 3 lõi 3x120 69 125
130 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp băng - Cáp 3 lõi 3x150 73 125
131 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp băng - Cáp 3 lõi 3x185 77 125/150
132 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp băng - Cáp 3 lõi 3x240 84 150/160
133 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp băng - Cáp 3 lõi 3x300 88 175
134 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp băng - Cáp 3 lõi 3x400 95 200
135 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp lưới thép - Cáp 3 lõi 3x35 59 90/100
136 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp lưới thép - Cáp 3 lõi 3x50 61 100
137 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp lưới thép - Cáp 3 lõi 3x70 65 100/125
138 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp lưới thép - Cáp 3 lõi 3x95 69 125
139 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp lưới thép - Cáp 3 lõi 3x120 74 125
140 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp lưới thép - Cáp 3 lõi 3x150 78 125/150
141 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp lưới thép - Cáp 3 lõi 3x185 81 125/150
142 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp lưới thép - Cáp 3 lõi 3x240 87 160/175
143 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp lưới thép - Cáp 3 lõi 3x300 92 175
144 Cáp ngầm trung thế 24kV - giáp lưới thép - Cáp 3 lõi 3x400 98 200
Nắm rõ cách chọn ống xoắn HDPE phù hợp với cáp điện không chỉ giúp quá trình thi công luồn cáp trở nên nhẹ nhàng, nhanh chóng mà còn đảm bảo an toàn cho hệ thống điện ngầm trong suốt nhiều thập kỷ. Hãy ghi nhớ nguyên tắc đường kính ống bằng 1.5 lần đường kính cáp để đưa ra quyết định mua hàng chính xác nhất. Nếu bạn còn bất cứ thắc mắc nào hay cần tư vấn hãy liên hệ Hotline 0904.888.186 để được hỗ trợ miễn phí 24/7. >> Xem thêm: Ống nhựa xoắn hdpe ospen 32/25 Ống nhựa xoắn hdpe ospen 40/30 Ống nhựa xoắn hdpe ospen 50/40 Ống nhựa xoắn hdpe ospen 50/65 Ống nhựa xoắn hdpe ospen 65/85 Ống nhựa xoắn hdpe ospen 90/70 Ống nhựa xoắn hdpe ospen 80/105 Ống nhựa xoắn hdpe ospen 90/110 Ống nhựa xoắn hdpe ospen 160/125 Ống nhựa xoắn hdpe ospen 195/150 Ống nhựa xoắn hdpe ospen 160/210 Ống nhựa xoắn hdpe ospen 175/230 Ống nhựa xoắn hdpe ospen 260/200 Ống nhựa xoắn hdpe ospen 250/320

Hướng dẫn các kỹ thuật nối ống xoắn HDPE đúng chuẩn, đảm bảo nhất

Trong quá trình thi công lắp đặt ống cam xoắn HDPE, có những đoạn cần phải nối ống với nhau. Để cho đảm bảo an toàn và độ bền về lâu dài. Đội kỹ thuật An Đạt Phát xin hướng dẫn các kỹ thuật nối ống xoắn HDPE qua bài viết sau. nối ống xoắn HDPE

Nối ống HDPE bằng phương pháp dán keo

Nhiều luồng tin chia sẻ về việc nối ống xoắn HDPE bằng phương pháp dán keo nhưng trên thực tế thì đây là một thông tin sai lệch. Tại Việt Nam hay trên thế giới chưa có một công nghệ nào có thể dùng keo dán các ống HDPE lại với nhau. Do đặc điểm của ống nhựa HDPE chịu được hoá chất nên không có dung môi nào có thể dùng để dán ống nhựa HDPE. nối ống xoắn HDPE

Kỹ thuật nối ống HDPE bằng măng sông

Phương pháp nối ống HDPE bằng măng sông vừa đảm bảo hiệu quả cao vừa có chi phí phù hợp với các công trình. Phương pháp này dùng măng sông - một loại phụ kiện ống xoắn để nối các đoạn ống HDPE. Ngoài ra còn sử dụng thêm một số loại phụ kiện hỗ trợ như đèn khò, băng cao su, băng PVC chịu nước,... để đảm bảo mối nối hoàn chỉnh. >>> Xem ngay: Hướng dẫn thi công nối ống xoắn HDPE bằng măng sông Măng sông

Vì sao cần thi công nối ống xoắn HDPE đúng kỹ thuật?

Như bạn đã biết, ống nhựa xoắn HDPE dùng trong thi công hạ ngầm lưới điện. Với mục đích bảo vệ cáp điện, cáp viễn thông hoạt động bền bỉ với thời gian. Để phát huy những ưu điểm vượt trội của ống xoắn như độ kháng hoá chất tốt, không rỉ sét, chống chịu các tác động từ bên ngoài như va đập, sạt lở đất, nhiệt độ cao hay tác động từ môi trường thì ở những đoạn ống có mối nối, việc thi công đúng kỹ thuật sẽ loại bỏ hoàn toàn nguy ở mổi nối bị hở hay rời ra trong lúc thi công hay trong thời gian hoạt động của ổng. Giúp ổng xoắn HDPE thực hiện tốt vai trò bảo vệ cáp điện. Ngoài ra, ống nhựa xoắn còn dùng làm hệ thông dẫn nước thải, hoá chất như acid, kiềm, nước hữu cơ (cho nhà máy xử lý rác), nước mặn,... Vì vậy, những mối nối đúng kĩ thuật sẽ giúp ống hoạt động tốt, loại bỏ tình trạng các chất động hại chưa xử lý thoát ra ngoài. Giúp bảo vệ môi trường và sức khoẻ cộng đồng. Măng sông

Một số lưu ý quan trọng khi chuẩn bị nối ống xoắn HDPE

  • Công đoạn cắt đầu ống nối cần đảm bảo mặt cắt phải phẳng, không bị chéo. Nếu không thì việc lắp đặt mối nối sẽ gặp khó khăn và ảnh hưởng đến chất lượng mối nối. Cụ thể đường ống nối rất dễ bị hở hoặc có thể bị rời ra trong quá trình thi công.
  • Mối nối khi hoàn thiện đảm bảo ống phải phải thẳng. Nếu sau khi nối ống bị cong vẹo sẽ rất khó khăn cho quá trình thi công kéo cáp ngầm.
Để biết thêm thông tin chi tiết vui lòng liên hệ đến An Đạt Phát qua hotline 0904.888.186. Ống nhựa xoắn hdpe ospen báo giá