Ống nhựa xoắn hdpe OSPEN
  • Giới thiệu
  • Báo giá tự động
  • Dự án
  • Tin tức & sự kiện
Search
  • Bảng giá mới nhất
  • 0904.888.186

Cách chọn đường kính ống xoắn HDPE phù hợp với cáp

Dương Khánh Hiền2026-04-08T08:26:34+00:00

Khi thi công các công trình điện ngầm, việc bảo vệ dây cáp khỏi những tác động từ môi trường bên ngoài như độ ẩm, lực nén, hóa chất… là yếu tố quan trọng. Ống nhựa gân xoắn HDPE chính là “vệ sĩ” đắc lực cho nhiệm vụ này. Tuy nhiên, chọn đường kính ống xoắn HDPE phù hợp với từng loại cáp điện như thế nào để vừa đảm bảo kỹ thuật, vừa tiết kiệm chi phí lại là điều không phải ai cũng biết.

Trong bài viết này, ongnhuaxoan.com sẽ cùng tìm hiểu nguyên tắc vàng và các bước chi tiết để chọn đúng loại ống HDPE cho công trình của bạn.

1. Tại sao việc chọn đúng kích thước ống xoắn HDPE lại quan trọng?

Việc chọn bừa một cuộn ống xoắn HDPE có thể dẫn đến những hậu quả tai hại trong quá trình thi công và vận hành:

  • Nếu ống quá nhỏ: Bạn sẽ không thể luồn cáp qua được, hoặc nếu cố luồn sẽ làm xước vỏ cáp, hỏng cáp. Hơn nữa, không gian quá chật hẹp khiến cáp điện không thể tản nhiệt khi hoạt động, dẫn đến nguy cơ chập cháy.
  • Nếu ống quá to: Dễ thi công hơn nhưng lại gây lãng phí ngân sách không cần thiết. Ống quá to cũng chiếm nhiều diện tích lòng đất và tốn công sức đào rãnh.

Do đó, chọn đúng kích thước kích thước ống nhựa xoắn phù hợp với dây cáp điện là điều vô cùng quan trọng.

cach-chon-duong-kinh-ong-xoan-hdpe-phu-hop-voi-cap-dien

2. Nguyên tắc khi chọn ống xoắn HDPE phù hợp với cáp điện

Những lưu ý quan trọng mà bạn cần áp dụng khi chọn kích thước đường kính ống nhựa gân xoắn HDPE là:

Đường kính trong của ống HDPE phải lớn hơn hoặc bằng 1.5 lần đường kính ngoài của cáp điện.

Trong đó:

  • Đường kính ngoài của cáp: Là kích thước tổng thể của sợi cáp (đã bao gồm các lớp vỏ bọc cách điện).
  • Đường kính trong của ống HDPE: Là khoảng không gian rỗng bên trong ống để luồn cáp.

Các bước thực hiện tính chi tiết:

Bước 1: Xác định đường kính ngoài của cáp điện. Bạn có thể đo trực tiếp bằng thước kẹp hoặc xem thông số kỹ thuật in trên vỏ cáp (hoặc catalog của nhà sản xuất cáp).

Ví dụ: Bạn đang sử dụng cáp điện có đường kính ngoài là 20mm.

Bước 2: Tính toán đường kính trong tối thiểu của ống. Áp dụng công thức: 20mm x 1.5 = 30mm. Vậy bạn cần một chiếc ống có đường kính trong tối thiểu là 30mm.

Bước 3: Tra bảng quy chuẩn của ống HDPE OSPEN. Ống xoắn HDPE trên thị trường thường được ký hiệu theo chuẩn (Đường kính trong / Đường kính ngoài). Với kết quả 30mm ở trên, bạn có thể chọn loại ống HDPE có thông số 30/40 (đường kính trong 30mm, đường kính ngoài 40mm) hoặc nhích lên một chút là 40/50 nếu đường đi của cáp có nhiều khúc uốn cong.

Bên cạnh kích thước, để đảm bảo công trình bền bỉ bạn cần lưu ý thêm các yếu tố sau:

  • Đường cáp đi thẳng hay uốn cong: Nếu đoạn đường thi công có nhiều khúc cua khúc khuỷu, bạn nên cộng thêm một chút biên độ an toàn (chọn ống to hơn kích thước tính toán một bậc) để việc kéo cáp dễ dàng hơn.
  • Độ dày của ống: Nếu ống được chôn ở những nơi có tải trọng lớn (dưới lòng đường xe cộ qua lại), hãy chọn loại ống có độ dày thành ống lớn để tăng khả năng chịu áp lực.
  • Màu sắc quy chuẩn: Thông thường, tại Việt Nam, ống nhựa xoắn màu cam được sử dụng phổ biến nhất cho cáp điện ngầm. Màu đen thường dùng cho viễn thông hoặc môi trường phơi sáng ngoài trời, còn màu xám/xanh dùng cho cáp thông tin.
  • Thương hiệu và chất lượng: Hãy ưu tiên những nhà sản xuất có chứng nhận chất lượng (ISO, TCVN) uy tín trên thị trường. Chẳng hạn như ống HPDE nhựa xoắn OSPEN của An Đạt Phát với hơn 20 kinh nghiệm trong sản xuất ống và được nhiều dự án lớn trọng điểm quốc gia lựa chọn.

3. Bảng tra đường kính ống xoắn OSPEN với cáp điện

STT
Cáp
Loại cáp
Đường kính cáp(mm)
OSPEN phù hợp
1 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 1 lõi 1×35 15 25
2 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 1 lõi 1×50 17 30
3 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 1 lõi 1×70 19 30
4 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 1 lõi 1×95 21 30
5 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 1 lõi 1×120 23 30
6 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 1 lõi 1×150 24 40
7 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 1 lõi 1×185 26 40
8 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 1 lõi 1×240 29 50
9 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 1 lõi 1×300 31 50
10 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 1 lõi 1×400 37 65
11 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 1 lõi 1×500 42 65
12 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 1 lõi 1×630 42 65
13 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 1 lõi 1×800 42 65
14 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 2 lõi 2×6 16 30
15 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 2 lõi 2×10 17 30
16 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 2 lõi 2×16 19 40
17 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 2 lõi 2×25 23 40
18 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 2 lõi 2×35 26 50
19 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 2 lõi 2×50 29 50
20 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 2 lõi 2×70 34 65
21 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 2 lõi 2×95 38 65
22 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 2 lõi 2×120 42 65/70
23 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 2 lõi 2×150 47 70/80
24 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 2 lõi 2×185 53 80/90
25 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 2 lõi 2×240 60 90/100
26 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 2 lõi 2×300 65 100
27 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 2 lõi 2×400 72 125
28 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 2 lõi 2×500 81 125
29 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 3 lõi 3×6 18 30
30 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 3 lõi 3×10 19 30
31 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 3 lõi 3×16 21 40
32 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 3 lõi 3×25 25 40
33 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 3 lõi 3×35 27 50
34 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 3 lõi 3×50 31 50
35 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 3 lõi 3×70 37 65
36 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 3 lõi 3×95 41 65
37 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 3 lõi 3×120 45 70/80
38 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 3 lõi 3×150 50 80
39 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 3 lõi 3×185 56 90/100
40 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 3 lõi 3×240 62 100
41 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 3 lõi 3×300 67 100/125
42 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 3 lõi 3×400 78 125/150
43 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 3 lõi 3×500 85 150/160
44 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi bằng nhau 4×6 19 30
45 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi bằng nhau 4×10 20 30/40
46 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi bằng nhau 4×16 23 40
47 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi bằng nhau 4×25 27 40/50
48 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi bằng nhau 4×35 30 50
49 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi bằng nhau 4×50 35 65
50 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi bằng nhau 4×70 40 65
51 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi bằng nhau 4×95 45 70/80
52 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi bằng nhau 4×120 50 80
53 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi bằng nhau 4×150 55 90/100
54 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi bằng nhau 4×185 62 100
55 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi bằng nhau 4×240 68 90/100
56 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi bằng nhau 4×300 75 125/150
57 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi bằng nhau 4×400 86 175
58 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi bằng nhau 4×500 95 200
59 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3×6 + 1×4 18 30
60 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3×10 + 1×6 19 30
61 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3×16 + 1×10 21 40
62 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3×25 + 1×16 25 40
63 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3×35 + 1×16 27 50
64 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3×50 + 1×25 31 50
65 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3×70 + 1×35 37 65
66 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3×95 + 1×50 41 65
67 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3×120 + 1×70 45 70/80
68 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3×150 + 1×95 50 80
69 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3×185 + 1×120 56 90/100
70 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3×240 + 1×150 62 100
71 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3×300 + 1×185 67 100/125
72 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3×400 + 1×240 78 125/150
73 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3×500 + 1×300 85 160/175
74 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3×6 + 2×4 21 40
75 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3×10 + 2×6 23 40
76 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3×16 + 2×10 25 40/50
77 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3×25 + 2×16 30 50
78 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3×35 + 2×16 33 50/65
79 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3×50 + 2×25 39 65/70
80 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3×70 + 2×35 45 70/80
81 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3×95 + 2×50 50 80
82 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3×120 + 2×70 56 90/100
83 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3×150 + 2×95 63 100
84 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3×185 + 2×120 70 125/150
85 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3×240 + 2×150 78 150/160
86 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3×300 + 2×185 85 160/175
87 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3×400 + 2×240 93 175/200
88 Cáp hạ ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi (3 lớn và 1 nhỏ) 3×500 + 2×300 98 200
89 Cáp ngầm trung thế 24kV – không giáp – Cáp 1 lõi 1×35 26 40
90 Cáp ngầm trung thế 24kV – không giáp – Cáp 1 lõi 1×50 27 50
91 Cáp ngầm trung thế 24kV – không giáp – Cáp 1 lõi 1×70 29 50
92 Cáp ngầm trung thế 24kV – không giáp – Cáp 1 lõi 1×95 31 50
93 Cáp ngầm trung thế 24kV – không giáp – Cáp 1 lõi 1×120 32 50
94 Cáp ngầm trung thế 24kV – không giáp – Cáp 1 lõi 1×150 34 65
95 Cáp ngầm trung thế 24kV – không giáp – Cáp 1 lõi 1×185 35 65
96 Cáp ngầm trung thế 24kV – không giáp – Cáp 1 lõi 1×240 38 65
97 Cáp ngầm trung thế 24kV – không giáp – Cáp 1 lõi 1×300 40 65
98 Cáp ngầm trung thế 24kV – không giáp – Cáp 1 lõi 1×400 43 65/70
99 Cáp ngầm trung thế 24kV – không giáp – Cáp 1 lõi 1×500 47 70/80
100 Cáp ngầm trung thế 24kV – không giáp – Cáp 1 lõi 1×630 51 80
101 Cáp ngầm trung thế 24kV – không giáp – Cáp 1 lõi 1×800 55 90/100
102 Cáp ngầm trung thế 24kV – không giáp – Cáp 3 lõi 3×35 50 80
103 Cáp ngầm trung thế 24kV – không giáp – Cáp 3 lõi 3×50 53 80/90
104 Cáp ngầm trung thế 24kV – không giáp – Cáp 3 lõi 3×70 57 90/100
105 Cáp ngầm trung thế 24kV – không giáp – Cáp 3 lõi 3×95 60 90/100
106 Cáp ngầm trung thế 24kV – không giáp – Cáp 3 lõi 3×120 64 100
107 Cáp ngầm trung thế 24kV – không giáp – Cáp 3 lõi 3×150 67 100/125
108 Cáp ngầm trung thế 24kV – không giáp – Cáp 3 lõi 3×185 71 125
109 Cáp ngầm trung thế 24kV – không giáp – Cáp 3 lõi 3×240 76 125/150
110 Cáp ngầm trung thế 24kV – không giáp – Cáp 3 lõi 3×300 81 150/160
111 Cáp ngầm trung thế 24kV – không giáp – Cáp 3 lõi 3×400 88 175
112 Cáp ngầm trung thế 24kV – giáp băng – Cáp 1 lõi 1×35 30 50
113 Cáp ngầm trung thế 24kV – giáp băng – Cáp 1 lõi 1×50 31 50
114 Cáp ngầm trung thế 24kV – giáp băng – Cáp 1 lõi 1×70 33 50/65
115 Cáp ngầm trung thế 24kV – giáp băng – Cáp 1 lõi 1×95 35 65
116 Cáp ngầm trung thế 24kV – giáp băng – Cáp 1 lõi 1×120 37 65
117 Cáp ngầm trung thế 24kV – giáp băng – Cáp 1 lõi 1×150 38 65
118 Cáp ngầm trung thế 24kV – giáp băng – Cáp 1 lõi 1×185 40 65
119 Cáp ngầm trung thế 24kV – giáp băng – Cáp 1 lõi 1×240 43 65/70
120 Cáp ngầm trung thế 24kV – giáp băng – Cáp 1 lõi 1×300 45 70/80
121 Cáp ngầm trung thế 24kV – giáp băng – Cáp 1 lõi 1×400 48 80
122 Cáp ngầm trung thế 24kV – giáp băng – Cáp 1 lõi 1×500 52 80/90
123 Cáp ngầm trung thế 24kV – giáp băng – Cáp 1 lõi 1×630 56 90/100
124 Cáp ngầm trung thế 24kV – giáp băng – Cáp 1 lõi 1×800 61 100
125 Cáp ngầm trung thế 24kV – giáp băng – Cáp 3 lõi 3×35 55 90/100
126 Cáp ngầm trung thế 24kV – giáp băng – Cáp 3 lõi 3×50 58 90/100
127 Cáp ngầm trung thế 24kV – giáp băng – Cáp 3 lõi 3×70 62 100
128 Cáp ngầm trung thế 24kV – giáp băng – Cáp 3 lõi 3×95 66 100/125
129 Cáp ngầm trung thế 24kV – giáp băng – Cáp 3 lõi 3×120 69 125
130 Cáp ngầm trung thế 24kV – giáp băng – Cáp 3 lõi 3×150 73 125
131 Cáp ngầm trung thế 24kV – giáp băng – Cáp 3 lõi 3×185 77 125/150
132 Cáp ngầm trung thế 24kV – giáp băng – Cáp 3 lõi 3×240 84 150/160
133 Cáp ngầm trung thế 24kV – giáp băng – Cáp 3 lõi 3×300 88 175
134 Cáp ngầm trung thế 24kV – giáp băng – Cáp 3 lõi 3×400 95 200
135 Cáp ngầm trung thế 24kV – giáp lưới thép – Cáp 3 lõi 3×35 59 90/100
136 Cáp ngầm trung thế 24kV – giáp lưới thép – Cáp 3 lõi 3×50 61 100
137 Cáp ngầm trung thế 24kV – giáp lưới thép – Cáp 3 lõi 3×70 65 100/125
138 Cáp ngầm trung thế 24kV – giáp lưới thép – Cáp 3 lõi 3×95 69 125
139 Cáp ngầm trung thế 24kV – giáp lưới thép – Cáp 3 lõi 3×120 74 125
140 Cáp ngầm trung thế 24kV – giáp lưới thép – Cáp 3 lõi 3×150 78 125/150
141 Cáp ngầm trung thế 24kV – giáp lưới thép – Cáp 3 lõi 3×185 81 125/150
142 Cáp ngầm trung thế 24kV – giáp lưới thép – Cáp 3 lõi 3×240 87 160/175
143 Cáp ngầm trung thế 24kV – giáp lưới thép – Cáp 3 lõi 3×300 92 175
144 Cáp ngầm trung thế 24kV – giáp lưới thép – Cáp 3 lõi 3×400 98 200

Nắm rõ cách chọn ống xoắn HDPE phù hợp với cáp điện không chỉ giúp quá trình thi công luồn cáp trở nên nhẹ nhàng, nhanh chóng mà còn đảm bảo an toàn cho hệ thống điện ngầm trong suốt nhiều thập kỷ. Hãy ghi nhớ nguyên tắc đường kính ống bằng 1.5 lần đường kính cáp để đưa ra quyết định mua hàng chính xác nhất.

Nếu bạn còn bất cứ thắc mắc nào hay cần tư vấn hãy liên hệ Hotline 0904.888.186 để được hỗ trợ miễn phí 24/7.

>> Xem thêm:

Ống nhựa xoắn hdpe ospen 32/25
Ống nhựa xoắn hdpe ospen 40/30
Ống nhựa xoắn hdpe ospen 50/40
Ống nhựa xoắn hdpe ospen 50/65
Ống nhựa xoắn hdpe ospen 65/85
Ống nhựa xoắn hdpe ospen 90/70
Ống nhựa xoắn hdpe ospen 80/105
Ống nhựa xoắn hdpe ospen 90/110
Ống nhựa xoắn hdpe ospen 160/125
Ống nhựa xoắn hdpe ospen 195/150
Ống nhựa xoắn hdpe ospen 160/210
Ống nhựa xoắn hdpe ospen 175/230
Ống nhựa xoắn hdpe ospen 260/200
Ống nhựa xoắn hdpe ospen 250/320

Share this post

Facebook Twitter LinkedIn Google + Email
  • Cách chọn đường kính ống xoắn HDPE phù hợp với cáp
  • Ống nhựa xoắn HDPE OSPEN tại dự án Sun Group Vũng Tàu
  • Cấp ống nhựa xoắn HDPE cho dự án Cảng Chân Mây – Huế
  • Ống xoắn OSPEN tại dự án Sân bay Đồng Hới Quảng Bình
  • ống nhựa xoắn hdpe ospen
    Ống gân xoắn HPDE OSPEN 25/32
  • ống nhựa xoắn hdpe
    Ống nhựa xoắn HDPE 40/30
  • Ống gân xoắn HPDE OSPEN 40/50
  • ống nhựa xoắn hdpe
    Bảng giá ống nhựa gân xoắn HDPE OSPEN trên Toàn Quốc
  • ống nhựa xoắn chịu lực hdpe 65/85
    Ống nhựa xoắn HDPE OSPEN 85/65
  • ống hdpe ospen
    Ống gân xoắn OSPEN 50 65
  • Ống nhựa xoắn HDPE 80/105
  • Ống nhựa xoắn HDPE 90/110
  • Ống nhựa xoắn HDPE 200/260
  • Ống nhựa xoắn HDPE 160 125
  • Ống nhựa xoắn HDPE 195 150
  • Côn thu
  • Nút loe
  • Đầu bịt ống nhựa xoắn hdpe
    Đầu bịt
  • Măng sông
  • Ống gân xoắn OSPEN 100/130

OSPEN - Ống bảo vệ cáp điện

Tư vấn & Đặt hàng: 0904 888 186 - Email: [email protected]

Miền Trung - CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ AN ĐẠT PHÁT MIỀN TRUNG
Đường số 10, KCN Hòa Khánh, P. Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng
Miền Bắc - CÔNG TY CỔ PHẦN AN ĐẠT PHÁT
Phòng 302, nhà B, số 352 đường Giải Phóng, P. Phương Liệt, TP. Hà Nội
Miền Nam - CÔNG TY CỔ PHẦN AN ĐẠT PHÁT SÀI GÒN
122 Nguyễn Sĩ Sách, P. Tân Sơn, TP. Hồ Chí Minh
VPGD: Số 451/30, Tổ 17A, Khu phố Bình Hóa, P. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai

Mạng xã hội

Facebook Youtube
© Bản quyền 2007-2026. Một sản phẩm của ADP Group.